Bọc tiếng Nga là gì?
"bọc" trong tiếng Nga là паке́т (danh từ).
паке́т Danh từ
pakét giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái gói, bọc, túi, bao.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bọc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- обива́тьĐộng từ · Bọc, phủ, bịt
- оби́вкаDanh từ · [sự] bọc, phủ, bịt
- обтя́гиватьĐộng từ · Bọc, bọc quanh, bọc vải
- зачехли́тьĐộng từ · Trùm, bọc
- обёрткаDanh từ · Cái gói, bọc, bao, giấy gói, giấy bọc
- обёрточныйTính từ · Để gói, bọc
- обёртыватьĐộng từ · Gói, bọc
- чехлитьĐộng từ · Bao, bọc, trùm, phủ, bịt
- чехо́лDanh từ · Cái bao, bọc, túi, áo bọc, áo phủ, mũ bịt
- мешо́кDanh từ · Cái bao, bị, bì, bọc, túi; (из мешковины) [cái] bao bố, bao tải
- оде́тыйTính từ · [được, bị] phủ kín, che kín, bọc, quấn, đậy, che, phủ
- покры́тиеDanh từ · [sự] đậy, phủ, che, bọc, đắp, trùm, mạ, thếp, xuy, lợp
- заверну́тьĐộng từ · Gói, bao, bọc
- ку́татьĐộng từ · Quấn chặt, trùm kín, bọc, ủ
- ку́татьсяĐộng từ · [được, bị] quấn chặt, trùm kín, bọc, ủ
- оку́тыватьĐộng từ · Quấn, vấn, bọc, cuốn, quấn... lại, vấn... lại, bọc... lại, cuốn... lại
- покрыва́тьсяĐộng từ · [Được, bị] đậy, phủ che, bọc, đắp, trùm; (слоем металла) [được] mạ, thếp, xuy; (о крыше) [được] lợp
- тюкDanh từ · Kiện, bao, bọc, gói, súc, chồng
- оберну́тьĐộng từ · Gói, bao, bọc
Câu hỏi thường gặp
Bọc tiếng Nga là gì?
"bọc" trong tiếng Nga là паке́т (danh từ).