TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bộ tiếng Nga là gì?

"bộ" trong tiếng Nga là набо́р (danh từ), министе́рство (danh từ), сет (danh từ).

набо́р Danh từ

nabór giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bộ, tập hợp (bộ dụng cụ, bộ đồ…).

Xem đầy đủ từ "набо́р": trọng âm, biến cách, cách chia →

министе́рство Danh từ

ministérstvo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bộ.

  • министе́рство вну́тренних дел bộ ngoại giao
  • министе́рство просвеще́ния bộ giáo dục

Xem đầy đủ từ "министе́рство": trọng âm, biến cách, cách chia →

сет Danh từ

sɛt giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bộ.

Xem đầy đủ từ "сет": trọng âm, biến cách, cách chia →

компле́кт Danh từ

komplékt giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bộ, tập, toàn bộ.

  • Я купил комплект столового белья. Tôi mua một bộ khăn trải bàn.
  • компле́кт белья́ bộ vải trải giường

Xem đầy đủ từ "компле́кт": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bộ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bộ tiếng Nga là gì?

"bộ" trong tiếng Nga là набо́р (danh từ), министе́рство (danh từ), сет (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.