Buồn tiếng Nga là gì?
"buồn" trong tiếng Nga là гру́стный (tính từ), печа́льный (tính từ), го́ре (danh từ).
гру́стный Tính từ
grústnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buồn, buồn bã, buồn rầu, buồn phiền, phiền muộn, u sầu, rầu rĩ.
- Мэри слушала грустную музыку. Mary đã nghe nhạc buồn.
- Это очень грустная история. Đó là một câu chuyện rất buồn.
печа́льный Tính từ
pečálʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buồn, buồn rầu, buồn bã, sầu muộn, âu sầu, rầu rĩ.
- Это печальная тенденция. Đó là một xu hướng đáng buồn.
- Он умер печальной смертью. Ông ta kết thúc cuộc đời một cách buồn thảm.
Xem đầy đủ từ "печа́льный": trọng âm, biến cách, cách chia →
го́ре Danh từ
góre giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buồn, buồn rầu.
печа́ль Danh từ
pečálʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Nỗi, sự] buồn, buồn rầu, buồn thảm, sầu muộn, đau buồn, âu sầu, rầu rĩ.
соску́читься Động từ
soskúčitʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buồn,... chán.
- соску́читься сиде́ть ngồi buồn, ngồi chán
Xem đầy đủ từ "соску́читься": trọng âm, biến cách, cách chia →
грусть Danh từ
grustʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Nỗi, sự] buồn, buồn bã, buồn rầu, u sầu, buồn phiền, phiền muộn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "buồn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- тоска́Danh từ · [Nỗi, lòng, mối] buồn, sầu, rầu rĩ, buồn phiền, buồn bã, buồn rầu, u buồn, u sầu, buồn nhớ, lo buồn
- грусти́тьĐộng từ · Buồn, buồn rầu, u sầu, sàu muộn, phiền muộn, buồn phiền
- зауны́вныйTính từ · Buồn, buồn rầu, rầu rĩ
- тоскли́выйTính từ · Buồn, buồn rầu, buồn bã, rầu rĩ, u buồn, u sầu, sầu não
- тоскова́тьĐộng từ · Buồn, buồn rầu, lo buồn, buồn phiền
- тужи́тьĐộng từ · Buồn, buồn rầu, rầu rĩ
- взгрустнутьĐộng từ · Thấy buồn, buồn
- невесёлыйTính từ · Không vui, buồn, buồn rầu, u sầu, buồn bã, rầu rĩ
- се́рыйTính từ · Buồn, buồn bã, rầu, rầu rĩ
- расстра́иватьсяĐộng từ · Buồn, buồn phiền, phiền muộn, ưu phiền
- скорбьDanh từ · Buồn, buồn rầu
- позы́вDanh từ · Sự thèm, muốn, buồn, thèm muốn
- огорчённыйTính từ · Buồn rầu, buồn phiền, phiền muộn, buồn
Câu hỏi thường gặp
Buồn tiếng Nga là gì?
"buồn" trong tiếng Nga là гру́стный (tính từ), печа́льный (tính từ), го́ре (danh từ).