Chửi rủa tiếng Nga là gì?
"chửi rủa" trong tiếng Nga là прокля́тие (danh từ), проклина́ть (động từ), клясть (động từ).
прокля́тие Danh từ
prokljátije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời nguyền rủa, chửi rủa, rủa.
- прокля́тие! đồ quỷ!, đồ quỷ tha ma bắt!, đồ trời chu đất diệt!, chó má thật!, khỉ gió thật!
Xem đầy đủ từ "прокля́тие": trọng âm, biến cách, cách chia →
проклина́ть Động từ
proklinátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguyền rủa, chửi rủa, rủa.
Xem đầy đủ từ "проклина́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
клясть Động từ
kljastʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguyền rủa, chửi rủa, nguyền, rủa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chửi rủa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- бра́нныйTính từ · Thuộc về chửi mắng, chửi rủa, văng tục
- чертыха́тьсяĐộng từ · Chửi rủa, chưởi rủa, chửi đổng, chưởi đổng, chửi, chưởi
- нагоня́йDanh từ · Sự chửi mắng, chửi rủa, đánh mắng
- пробира́тьĐộng từ · Quá mắng, chửi mắng, chửi rủa, chửi, mắng
- руга́тьсяĐộng từ · Chửi, chưởi, chửi rủa, chửi bới, chửi mắng, mắng nhiếc, nhiếc móc
- прокля́стьĐộng từ · Nguyền rủa, chửi rủa, nguyền, rủa
- обла́иватьĐộng từ · Chửi mắng, chửi rủa, văng tục
- обруга́тьĐộng từ · Chửi mắng, mắng nhiếc, chửi rủa, xỉ vả, mắng, chửi, cự, chỉnh, xạc, đì
- поруга́тьсяĐộng từ · Chửi mắng, chửi rủa
- разбранитьĐộng từ · Mắng nhiếc [thậm tệ], chủi mắng, chửi rủa
- ру́ганьDanh từ · Lời chửi, chưởi, chửi rủa, chửi bới, chửi mắng, mắng nhiếc, chửi tục
- руга́тельныйTính từ · [Là, có tính chất] chửi, chưởi, chửi rủa, chửi bới
- руга́тельствоDanh từ · [Tiếng, lời] chửi, chưởi, chửi rủa, chửi bới, văng tục
- разруга́тьĐộng từ · Chửi, chửi mắng, mắng nhiếc, chửi rủa; (дать недобрительный отзыв) phê phán kịch liệt, chửi
- брани́тьсяĐộng từ · Chửi, chửi mắng, chửi rủa, văng tục
Câu hỏi thường gặp
Chửi rủa tiếng Nga là gì?
"chửi rủa" trong tiếng Nga là прокля́тие (danh từ), проклина́ть (động từ), клясть (động từ).