Hỏng tiếng Nga là gì?
"hỏng" trong tiếng Nga là слома́ться (động từ).
слома́ться Động từ
slomátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hỏng.
- Телевизор сломался. TV bị hỏng.
- Посудомоечная машина опять сломалась! Máy rửa bát lại hỏng nữa rồi!
Xem đầy đủ từ "слома́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hỏng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- по́ртитьсяĐộng từ · [bị] hỏng, hư, hư hỏng
- искове́рканныйTính từ · Hư, hỏng, méo, méo mó
- испо́рченныйTính từ · Hư, hỏng, hư hỏng; (о продуктах (cũng)) thiu, ôi, ươn; (о зубе) sâu, bị sâu ăn
- лома́тьсяĐộng từ · Hỏng
- неиспра́вностьDanh từ · Sự hư hỏng, hỏng, trục trặc
- неиспра́вныйTính từ · Hư hỏng, hỏng, trục trặc, không dùng được
- перегора́тьĐộng từ · [bị] cháy, hỏng, cháy hỏng
- срезатсяĐộng từ · Rớt, hỏng, thi hỏng, thi trựơt, hỏng thi, trượt thi
- провали́тьсяĐộng từ · Hỏng, thi trượt
- переста́иватьĐộng từ · [bị] hỏng (vì để lâu quá)
- по́рчаDanh từ · [sự] hỏng, hư, hư hỏng
- изна́шиватьсяĐộng từ · Bị mòn, sờn, hỏng; (срабатываться) [bị] mòn, hao mòn
- искале́ченныйTính từ · Hư, hỏng; (nghĩa bóng) (нравственно) hư hỏng, hư thân
- истрепа́тьсяĐộng từ · Bị xài xạc, rách nát, hỏng, mòn, nát
- истрёпанныйTính từ · Xài xạc, rách nát, hỏng, mòn, nát
- разбитныйTính từ · [bị] hư hỏng, hỏng
- донашиватьсяĐộng từ · Bị mòn, sờn, rách, hỏng
- прова́ливатьсяĐộng từ · [thi] hỏng, [thi] trượt, hỏng thi, trượt thi, rớt
Câu hỏi thường gặp
Hỏng tiếng Nga là gì?
"hỏng" trong tiếng Nga là слома́ться (động từ).