TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Hay tiếng Nga là gì?

"hay" trong tiếng Nga là интере́сный (tính từ), ча́сто (phó từ), хоро́ший (tính từ).

интере́сный Tính từ

interésnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hay, thú vị.

  • интере́сная кни́га [quyển] sách hay
  • интере́сная прогу́лка [cuộc] đi chơi thú vị

Xem đầy đủ từ "интере́сный": trọng âm, biến cách, cách chia →

ча́сто Phó từ

částo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thường, hay, năng, hằng, thường hay, thường thường.

  • Соседский мальчик часто приходит домой поздно. Cậu bé hàng xóm nhà tôi rất hay về muộn.
  • ча́сто быва́ть в теа́тре thường (hay, năng, thường hay) đi xem hát

Xem đầy đủ từ "ча́сто": trọng âm, biến cách, cách chia →

хоро́ший Tính từ

xoróšij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tốt, hay, tuyệt.

  • У этой истории хороший конец. Câu truyện có một cái kết hay.
  • Нельзя хорошему человеку унывать. Không phải là người hay than vãn.

Xem đầy đủ từ "хоро́ший": trọng âm, biến cách, cách chia →

и́ли Liên từ

íli giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hay, hay là, hoặc.

  • Это библиотечная книга или твоя собственная? Sách của bạn hay là mượn thư viện vậy?
  • Кошка на стуле или под стулом? Còn mèo ở trên ghế hay dưới ghế?

Xem đầy đủ từ "и́ли": trọng âm, biến cách, cách chia →

до́брый Tính từ

dóbryj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tốt, hay, tuyệt.

Xem đầy đủ từ "до́брый": trọng âm, biến cách, cách chia →

хорошо́ Phó từ

xorošó giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tốt, hay, khá.

Xem đầy đủ từ "хорошо́": trọng âm, biến cách, cách chia →

ли́бо Liên từ

líbo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hay, hay là, hoặc.

Xem đầy đủ từ "ли́бо": trọng âm, biến cách, cách chia →

зачасту́ю Phó từ

začastúju giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hay, thường, luôn, thường thường, luôn luôn, thường khi, nhiều khi.

Xem đầy đủ từ "зачасту́ю": trọng âm, biến cách, cách chia →

узнава́ть Động từ

uznavátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biết, hay, được biết, được hay, hay biết.

  • я то́лько что узна́л об э́том tôi vừa mới biết được (được biết, được hay) điều đó

Xem đầy đủ từ "узнава́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

часте́нько Phó từ

časténʹko giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thường, hay, năng, thường hay.

  • он часте́нько заходи́л к нам ông ta thường (hay, năng, thường hay) ghé lại nhà chúng tôi

Xem đầy đủ từ "часте́нько": trọng âm, biến cách, cách chia →

заня́тный Tính từ

zanjátnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hay, thú vị, hấp dẫn, lý thú.

Xem đầy đủ từ "заня́тный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hay tiếng Nga là gì?

"hay" trong tiếng Nga là интере́сный (tính từ), ча́сто (phó từ), хоро́ший (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.