TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Hiện ra tiếng Nga là gì?

"hiện ra" trong tiếng Nga là появля́ться (động từ), появле́ние (danh từ), возника́ть (động từ).

появля́ться Động từ

pojavljátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xuất hiện, hiện ra, ló ra, nảy ra, nảy sinh, sinh ra; (на поверхности) nổi lên; (быть опубликованным) được đăng.

  • появи́лась луна́ mặt trăng đã ló ra
  • в темноте́ появи́лась фигу́ра trong bóng tối một hình dáng hiện ra

Xem đầy đủ từ "появля́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

появле́ние Danh từ

pojavlénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự xuất hiện, hiện ra.

Xem đầy đủ từ "появле́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

возника́ть Động từ

voznikátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiện ra, xuất hiện, nảy ra; (зарождаться) phát sinh, sinh ra, ra đời, nảy sinh.

  • возника́ет вопро́с vấn đề nảy ra, xuất hiện vấn đề
  • возника́ют затрудне́ния những khó khăn phát sinh ra

Xem đầy đủ từ "возника́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiện ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hiện ra tiếng Nga là gì?

"hiện ra" trong tiếng Nga là появля́ться (động từ), появле́ние (danh từ), возника́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.