Hiện ra tiếng Nga là gì?
"hiện ra" trong tiếng Nga là появля́ться (động từ), появле́ние (danh từ), возника́ть (động từ).
появля́ться Động từ
pojavljátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xuất hiện, hiện ra, ló ra, nảy ra, nảy sinh, sinh ra; (на поверхности) nổi lên; (быть опубликованным) được đăng.
- появи́лась луна́ mặt trăng đã ló ra
- в темноте́ появи́лась фигу́ра trong bóng tối một hình dáng hiện ra
Xem đầy đủ từ "появля́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
появле́ние Danh từ
pojavlénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự xuất hiện, hiện ra.
Xem đầy đủ từ "появле́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
возника́ть Động từ
voznikátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiện ra, xuất hiện, nảy ra; (зарождаться) phát sinh, sinh ra, ra đời, nảy sinh.
- возника́ет вопро́с vấn đề nảy ra, xuất hiện vấn đề
- возника́ют затрудне́ния những khó khăn phát sinh ra
Xem đầy đủ từ "возника́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiện ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- обознача́тьсяĐộng từ · Hiện ra, lộ ra, rõ lên, nổi lên
- объявля́тьсяĐộng từ · Hiện ra, xuất hiện
- осно́выватьсяĐộng từ · Hiện ra, xuất hiện, hiện lên, hình thành
- пока́зыватьсяĐộng từ · Hiện ra, lộ rõ, ló ra, lộ ra
- возниккновениеDanh từ · Sự xuất hiện, hiện ra, nảy ra, phát sinh, sinh ra, ra đời, nảy sinh
- рисова́тьсяĐộng từ · Lộ ra, hiện ra, lộ rõ, hiện rõ
- явля́тьсяĐộng từ · Hiện ra, xuất hiện, phát sinh
- явле́ниеDanh từ · [sự] đến, xuất hiện, hiện ra, ra mắt
- выка́тыватьсяĐộng từ · Chạy ra, hiện ra
- обрисо́выватьсяĐộng từ · Nổi rõ lên, rõ lên, hiện ra, lộ ra
- представа́тьĐộng từ · Trình diện, ra mắt, hiện ra, ra
- сквози́тьĐộng từ · Lộ ra, hiện ra, lờ mờ nôỉ lên; (nghĩa bóng) (чувствоваться) lộ ra, cảm thấy
- бра́тьсяĐộng từ · Hiện ra, nảy ra, sinh ra
- представля́тьсяĐộng từ · Xuất hiện, hiện ra, xảy ra, xảy đến
- выраста́тьĐộng từ · Hiện ra
Câu hỏi thường gặp
Hiện ra tiếng Nga là gì?
"hiện ra" trong tiếng Nga là появля́ться (động từ), появле́ние (danh từ), возника́ть (động từ).