Kiên trì tiếng Nga là gì?
"kiên trì" trong tiếng Nga là упо́рный (tính từ).
упо́рный Tính từ
upórnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiên trì, kiên tâm, kiên gan, bền bỉ, kiên nhẫn, ngoan cường, kiên cường.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kiên trì" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- напо́ристыйTính từ · Kiên trì, kiên cường, kiên tâm, biền bỉ, kiên quyết
- насто́йчивостьDanh từ · [Lòng, tính] kiên trì, kiên tâm, bền bỉ, kiên nhẫn
- пробивнойTính từ · Kiên trì, quả quyết, bám đích đến cùng
- упо́рствоDanh từ · [sự, lòng, tính] kiên trì, kiên tâm, kiên gan, bền bỉ, kiên nhẫn, ngoan cường, kiên cường
- упо́рствоватьĐộng từ · Kiên trì, kiên tâm, kiên gan, tỏ ra bền bỉ (dẻo dai); (в П) khăng khăng, một mực
- насто́йчивыйTính từ · Kiên trì, dai dẳng
- терпе́ниеDanh từ · [sự, lòng, tính] kiên nhẫn, kiên trì, kiên tâm, bền bỉ
- упря́мыйTính từ · Kiên gan, gan lì, gan liền, kiên trì
- терпели́выйTính từ · Kiên nhẫn, kiên trì, kiên tâm, bền bỉ, bền lòng, bền gan
- сто́йкостьDanh từ · [tính] kiên trì, kiên nhẫn, cương nghị, cương quyết, quyết liệt, bất khuất
- напо́рDanh từ · [sự, tính] kiên trì, bền bỉ, kiên nhẫn
- сто́йкийTính từ · Kiên trì, kiên nhẫn, cương nghị, cương quyết, quyết liệt, bất khuất
- терпели́воPhó từ · Một cách nhẫn nại, kiên nhẫn, kiên trì
- уси́ленныйTính từ · Bền bỉ, kiên trì, kiên tâm
- стоици́змDanh từ · [lòng, tinh thần] kiên quyết, chịu đựng, kiên trì, kiên trì chịu đựng
- стои́ческийTính từ · Kiên quyết, chịu đựng, kiên trì, kiên trì chịu đựng
- напо́ристостьDanh từ · Tính kiên trì, kiên cường, kiên tâm, bền bỉ, kiên quyết
Câu hỏi thường gặp
Kiên trì tiếng Nga là gì?
"kiên trì" trong tiếng Nga là упо́рный (tính từ).