Số tiếng Nga là gì?
"số" trong tiếng Nga là но́мер (danh từ), число́ (danh từ), вы́пуск (danh từ).
но́мер Danh từ
nómer giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số, số hiệu.
- Какой номер моей комнаты? Số phòng của tôi là số nào?
- Я забыла твой номер телефона. Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi.
число́ Danh từ
čisló giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số.
- Квадрат каждого простого числа является полупростым числом. Bình phương của một số nguyên tố là một số nửa nguyên tố.
- Единица не является простым числом. 1 không phải là số nguyên tố.
вы́пуск Danh từ
výpusk giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số.
чи́сленность Danh từ
číslennostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số lượng, số; (о войсках (cũng)) số quân, quân số; (об учащихся (cũng)) số học sinh, sĩ số.
- Какова численность населения Австралии? Dân số nước Úc là bao nhiêu người?
- чи́сленность населе́ния số dân, dân số, số lượng dân cư
Xem đầy đủ từ "чи́сленность": trọng âm, biến cách, cách chia →
цифрово́й Tính từ
cifrovój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về chữ số, con số, số; (обозначенный цифрами) [bằng] chữ số, con số, số.
- в цифрово́м выраже́нии biểu hiện (thể hiện) bằng con số
- цифровы́е да́нные [các] số liệu
ци́фра Danh từ
cífra giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số.
- обыкн. мн. ци́фраы — chỉ số, trị số, số chỉ tiêu, số tính toán
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "số" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- чи́сленныйTính từ · [thể hiện bằng] con số, số
- числово́йTính từ · Thuộc về con số, số; (выраденный числом) [thể hiện bằng] con số, số
- номеро́кDanh từ · [Cái, tấm] thẻ, số
- разме́рDanh từ · Cỡ, số
- до́ляDanh từ · Số phận, vận mệnh, số, phận
- изда́ниеDanh từ · Số
- не́которыйĐại từ · Vài, một vài, một số, mấy
- киломе́трDanh từ · Kilômet, ki-lô-mét, cây số
- немно́гийTính từ · Một số [ít], một vài, vài [ba], đôi, dăm [ba]
- у́частьDanh từ · Số phận, vận mệnh, vận mạng, số mệnh, số mạng, số kiếp, vận số, số, phận, mệnh, kiếp
- нумера́цияDanh từ · Số
- уде́лDanh từ · Số phận, vận mệnh, số, phận, vận
Câu hỏi thường gặp
Số tiếng Nga là gì?
"số" trong tiếng Nga là но́мер (danh từ), число́ (danh từ), вы́пуск (danh từ).