Tìm kiếm tiếng Nga là gì?
"tìm kiếm" trong tiếng Nga là поиска́ть (động từ), разы́скивать (động từ), иска́ть (động từ).
поиска́ть Động từ
poiskátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tìm kiếm, đi tìm, tìm tòi, tìm.
разы́скивать Động từ
razýskivatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tìm kiếm, tìm.
Xem đầy đủ từ "разы́скивать": trọng âm, biến cách, cách chia →
иска́ть Động từ
iskátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tìm, tìm kiếm.
- Я весь день ищу свои ключи. Tôi đã tìm kiếm chùm chìa khoá của tôi cả ngày nay.
- Я ищу работу рядом с домом. Tôi đang tìm kiếm một công việc gần nhà.
по́иск Danh từ
póisk giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tìm kiếm, tìm tòi.
- Жители деревни вышли на поиски пропавшего ребёнка. Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tìm kiếm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- изыска́ниеDanh từ · [sự] tìm tòi, tìm kiếm
- изы́скиватьĐộng từ · Tìm tòi, tìm kiếm, tìm, kiếm, tìm được, kiếm được
- обнару́живатьĐộng từ · Tìm, tìm kiếm, tìm tòi; (thể hoàn thành) tìm ra, tìm thấy, tìm được; (раскрывать) phát hiện [ra], khám phá [ra]
- сыска́тьĐộng từ · Tìm được, tìm kiếm, truy tầm
- охо́титьсяĐộng từ · (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) (стараться достать что-л.) lùng kiếm, tìm kiếm, lùng, săn
- присма́триватьĐộng từ · Tìm kiếm, tìm, kiếm; (thể hoàn thành) tìm được, kiếm đc, tìm thấy; (выбирать) kiếm chọn, kén chọn, lựa chọn, kén, lựa; (thể hoàn thành) chọn được, kén được, lựa
- пригля́дыватьĐộng từ · Tìm, kiếm, tìm kiếm
- ро́зыскDanh từ · Sự tìm kiếm, tìm tòi, truy tìm
- добыва́тьĐộng từ · Tìm, kiếm, tìm kiếm, thu được, nhận được; (охотясь) săn bắn, săn được
- выи́скиватьĐộng từ · Tìm, kiếm, tìm kiếm, tìm tòi; (thể hoàn thành) tìm thấy, tìm ra, tìm được, kiếm được
- добыва́ниеDanh từ · Sự tìm, kiếm, tìm kiếm, thu được, nhận được; (охотой) [sự] săn bắn, săn được
- обы́скиватьĐộng từ · Lục lọi, tìm kiếm, lúng sục, sục sạo, lùng, lục, sục
- поды́скиватьĐộng từ · Tìm, kiếm, tìm kiếm; (thể hoàn thành) tìm được, tìm thấy, tìm ra
- высле́живатьĐộng từ · Theo dõi, truy tìm, rình mò, tìm kiếm; (вынюхивать) đánh hơi; (thể hoàn thành) tìm ra, tìm thấy
- раска́пыватьĐộng từ · Đào, đào bới, tìm kiếm, đào được, tìm thấy
Câu hỏi thường gặp
Tìm kiếm tiếng Nga là gì?
"tìm kiếm" trong tiếng Nga là поиска́ть (động từ), разы́скивать (động từ), иска́ть (động từ).