Tập hợp tiếng Nga là gì?
"tập hợp" trong tiếng Nga là собра́ться (động từ), набо́р (danh từ), колле́кция (danh từ).
собра́ться Động từ
sobrátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tụ họp, tập hợp; định, sắp sửa (собра́лся уходи́ть — định đi).
Xem đầy đủ từ "собра́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
набо́р Danh từ
nabór giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bộ, tập hợp (bộ dụng cụ, bộ đồ…).
- Язык — это не набор слов и правил. Ngôn ngữ không phải một tập hợp các từ và quy luật.
- Язык — это не набор слов. Ngôn ngữ không phải là một tập hợp các từ.
колле́кция Danh từ
kollékcija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập hợp, tập sưu tầm.
Xem đầy đủ từ "колле́кция": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tập hợp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- подбира́тьсяĐộng từ · [được] tập hợp, thành lập, hình thành, tổ chức
- монти́роватьĐộng từ · Tập hợp
- стече́ниеDanh từ · [sự] tụ tập, tập hợp, tập họp, quy tụ
- собра́тьĐộng từ · Tập hợp
- собира́тьĐộng từ · Tập hợp
- мно́жествоDanh từ · Tập hợp
- группиро́вкаDanh từ · [sự] nhóm lại, họp lại, tập hợp, tụ họp, tụ tập, xúm lại
- сбо́рищеDanh từ · [cuộc] tập hợp, hội họp, nhóm họp, hội nghị
- группирова́тьĐộng từ · Nhóm... lại, họp... lại, tập hợp, tụ họp, tụ tập; (классифицировать) phân loại, xếp loại, chia loại, chia... thành từng loại
- группирова́тьсяĐộng từ · Nhóm lại, họp lại, tập hợp, tụ họp, tụ tập, xúm lại
- толпи́тьсяĐộng từ · Tụ tập [lại], túm tụm [lại], tập hợp [lại], túm năm tụm ba, tụ tập thành đám; (вокруг Р (cũng)) xúm quanh, xúm lại
- лиейкаDanh từ · [sự, cuộc] tập hợp, tập hợp hàng dọc
- подтя́гиватьсяĐộng từ · Kéo đến, tập trung [lại], tập hợp [lại]
- стя́гиватьĐộng từ · Tập trung, tập hợp, tập kết
- подтя́гиватьĐộng từ · Kéo đến, tập trung, tập hợp
- собира́ниеDanh từ · Sự tập hợp, sự sưu tầm
Câu hỏi thường gặp
Tập hợp tiếng Nga là gì?
"tập hợp" trong tiếng Nga là собра́ться (động từ), набо́р (danh từ), колле́кция (danh từ).