Thanh toán tiếng Nga là gì?
"thanh toán" trong tiếng Nga là плати́ть (động từ), заплати́ть (động từ), опла́чивать (động từ).
плати́ть Động từ
platítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả (tiền), thanh toán; (nghĩa bóng) đền đáp, báo đáp.
заплати́ть Động từ
zaplatítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả, thanh toán.
- Вам нужно заплатить заранее. Bạn cần thanh toán trước.
Xem đầy đủ từ "заплати́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
опла́чивать Động từ
opláčivatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả [tiền], thanh toán [tiền], chồng [tiền].
- Как я могу оплачивать мои счета без работы! Làm sao tôi có thể thanh toán hóa đơn khi không có việc làm.
- опла́чивать чьи́-л. услу́ги trả công ai
Xem đầy đủ từ "опла́чивать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thanh toán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- ликвиди́роватьĐộng từ · Thanh toán, bãi bõ, xỏa bỏ, giải tán; (преприятие) đóng cửa; (уничтожать) thủ tiêu, tiêu diệt, bài trừ, diệt
- погаша́тьĐộng từ · Thanh toán, trang trải, trả xong, trả hết
- погаше́ниеDanh từ · [sự] thanh toán, trang trải, trả hết, trả xong
- распла́чиватьсяĐộng từ · Thanh toán, trả tiền, trả; (nghĩa bóng) (мстить) trả thù, báo thù, rửa thù, trị
- рассчи́тыватьсяĐộng từ · Thanh toán, quyết toán, trả hết
- платёжныйTính từ · Thuộc về trả tiền, nộp tiền, thanh toán
- оплати́тьĐộng từ · Trả, thanh toán
- разреша́тьĐộng từ · Giải quyết, thanh toán, giải, giải được
- уничтоже́ниеDanh từ · [sự] thanh toán, thủ tiêu, trừ bỏ, phá bỏ
- уничтожа́тьĐộng từ · Thanh toán, thủ tiêu, trừ bỏ, xóa bỏ
- покры́тиеDanh từ · [sự] trang trải, thanh toán, trả hết, bù lại, bù được
- устране́ниеDanh từ · [sự] trừ bỏ, thanh toán, khắc phục, phế bỏ, bãi bỏ, thủ tiêu
- разде́лыватьсяĐộng từ · Trừng trị, trả thù, thanh toán, trị
- ликвида́цияDanh từ · Sự thanh toán, bãi bõ, xóa bỏ, giải tán; (преприятия) [sự] đóng cửa; (уничтожение) [sự] thủ tiêu, tiêu diệt
- ликвида́торDanh từ · Người thanh toán
Câu hỏi thường gặp
Thanh toán tiếng Nga là gì?
"thanh toán" trong tiếng Nga là плати́ть (động từ), заплати́ть (động từ), опла́чивать (động từ).