Thay đổi tiếng Nga là gì?
"thay đổi" trong tiếng Nga là измени́ть (động từ), измени́ться (động từ), меня́ться (động từ).
измени́ть Động từ
izmenítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thay đổi, sửa đổi; phản bội, không chung thủy (кому — với ai).
- Я изменил пароль от Wi-Fi. Tôi đã thay đổi mật khẩu Wi-Fi.
- Я изменил разметку своего сайта. tôi đã thay đổi bố cục website của mình
измени́ться Động từ
izmenítʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thay đổi, đổi.
- Мы изменились. Chúng ta đã thay đổi.
- Он нисколько не изменился с того времени, когда я видел его. Anh ta không thay đổi chút nào kể từ lần trước tôi gặp.
Xem đầy đủ từ "измени́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
меня́ться Động từ
menjátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thay đổi, đổi.
- Было бы забавно посмотреть, как вещи меняются с течением времени. Nó rất vui để nhìn những thứ thay đổi như thế nào trong vài năm
- Было бы забавно посмотреть, как всё с годами меняется. Nó rất vui để nhìn những thứ thay đổi như thế nào trong vài năm
изменя́ться Động từ
izmenjátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thay đổi, biến đổi, biến chuyển, chuyển biến.
- изменя́ться к лу́чшему thay đổi theo chiều tốt hơn, trở nên khá hơn
- положе́ние измени́лось tình hình đã thay đổi
Xem đầy đủ từ "изменя́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
перемени́ть Động từ
peremenítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thay đổi, đổi thay, cải biến, biến đổi, thay, đổi, cải.
- Что заставило тебя переменить мнение? Bạn làm cái gì để thay đổi ý kiến của mình
- перемени́ть тему́ разгаво́ра chuyển sang chuyện khác, thay đổi câu chuyện
Xem đầy đủ từ "перемени́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
измене́ние Danh từ
izmenénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thay đổi, biến đổi, sửa đổi, biến thiên, biến hóa.
- Изменения не нужны. Thay đổi là không cần thiết.
- В изменениях нет неообходимости. Thay đổi là không cần thiết.
Xem đầy đủ từ "измене́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thay đổi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- перемени́тьсяĐộng từ · Thay đổi, đổi thay; (к Д) thay đổi thái độ
- сменя́тьĐộng từ · Thay đổi, đổi thay, cải biến, thay, đổi, cải
- варьи́роватьĐộng từ · Đổi thay, thay đổi, biến đổi
- варьи́роватьсяĐộng từ · Đổi thay, thay đổi, biến đổi
- видоизмене́ниеDanh từ · Sự biến đổi, thay đổi, cải biến, sửa đổi
- видоизменя́тьĐộng từ · Biến đổi, thay đổi, cải biến, sửa đổi
- видоизменя́тьсяĐộng từ · Được biến đổi, thay đổi, cải biến, sửa đổi
- перерожда́тьсяĐộng từ · Đổi khác, thay đổi
- меня́тьĐộng từ · Thay đổi, đổi thay, hoán cải, đổi
- поворо́тDanh từ · Bước ngoặt, [sự] biến đổi, biến chuyển, thay đổi, chuyển biến
- переме́наDanh từ · Sự thay đổi, biến đổi, biến chuyển, chuyển biến, thay, đổi
- превраще́ниеDanh từ · [sự] biến hóa, đột biến, thay đổi
- изменяемостьDanh từ · Tính khả biến, biến đổi, thay đổi
- смеща́тьсяĐộng từ · [bị] lẫn lộn, thay đổi
- поворо́тныйTính từ · Ngoặt, biến đổi, thay đổi, chuyển biến
Câu hỏi thường gặp
Thay đổi tiếng Nga là gì?
"thay đổi" trong tiếng Nga là измени́ть (động từ), измени́ться (động từ), меня́ться (động từ).