Thiết bị tiếng Nga là gì?
"thiết bị" trong tiếng Nga là обору́дование (danh từ), аппара́т (danh từ), прибо́р (danh từ).
обору́дование Danh từ
oborúdovanije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] trang bị, thiết bị.
- зако́нчить оборудование заво́да làm xong trang bị (thiết bị) nhà máy
Xem đầy đủ từ "обору́дование": trọng âm, biến cách, cách chia →
аппара́т Danh từ
apparát giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy, thiết bị, dụng cụ.
- фотографи́ческий аппара́т máy ảnh
прибо́р Danh từ
pribór giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiết bị, dụng cụ.
снаряже́ние Danh từ
snarjažénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] trang bị, thiết bị.
- собир(приспособления) [đồ] trang bị, thiết bị, trang bị phẩm. dụng cụ
- во́инское снаряжение [đồ] quân nhu, quân trang
Xem đầy đủ từ "снаряже́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thiết bị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- дева́йсDanh từ · Thiết bị, dụng cụ
- приспособле́ниеDanh từ · Thiết bị, dụng cụ
- аппарату́раDanh từ · Máy móc, thiết bị; dụng cụ, khí cụ
- армату́раDanh từ · Trang bị, thiết bị, khí cụ, dụng cụ
- обору́доватьĐộng từ · Trang bị, thiết bị
- оснаще́ниеDanh từ · [sự] trang bị dây dợ, thiết bị
- снаряжа́тьĐộng từ · Trang bị, thiết bị
- устро́йствоDanh từ · Máy, thiết bị, trang bị, cơ chế, cơ cấu, bộ
- те́хникаDanh từ · Phương tiện (trang bị) kỹ thuật, máy móc, thiết bị, kỹ thuật
- устано́вкаDanh từ · Thiết bị, trang bị, máy móc, bộ thiết trí, trạm, máy
- вооруже́ниеDanh từ · Thiết bị, trang bị, máy móc
- снаря́дDanh từ · Máy, dụng cụ, thiết bị
- заземле́ниеDanh từ · Thiết bị, tiếp đất (nối đất)
- приспосолениеDanh từ · Dụng cụ, thiết bị, máy
Câu hỏi thường gặp
Thiết bị tiếng Nga là gì?
"thiết bị" trong tiếng Nga là обору́дование (danh từ), аппара́т (danh từ), прибо́р (danh từ).