Được tiếng Nga là gì?
"được" trong tiếng Nga là быть (động từ), мочь (động từ), выи́грывать (động từ).
быть Động từ
bytʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Được, bị.
мочь Động từ
močʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có thể, được.
- Если бы мир не был таким, каков он сейчас, я мог бы доверять людям. Nếu thế giới không như bây giờ, thì tôi có thể tin ai cũng được.
выи́грывать Động từ
vyígryvatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thắng, được, ăn.
Xem đầy đủ từ "выи́грывать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "được" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- дорва́тьсяĐộng từ · Được, đạt được, tới được
- достава́тьсяĐộng từ · Được, có
- сниска́тьĐộng từ · Kiếm, được, giành được, gây được
- стерпе́тьĐộng từ · Chịu được, [nhịn] được, nín được, cịu đựng [được]
- рабо́татьĐộng từ · Hoạt động, được
- доста́тьĐộng từ · Được, lấy
- уме́тьĐộng từ · Có thể, được
- добро́Danh từ · Đồng ý, được, ô kê, nhất trí, tốt, chịu
- заслу́живатьĐộng từ · Được
- по́льзоватьсяĐộng từ · Có, được, hưởng
- достава́тьĐộng từ · Được, lấy
- побежда́тьĐộng từ · Thắng lợi, thắng, được, hơn, ăn
- удоста́иватьсяĐộng từ · Часто (mỉa mai) được ban cho, được
- обрета́тьĐộng từ · Tìm được, tìm thấy, được
- обы́грыватьĐộng từ · Thắng, hạ, được, hơn, ăn
- подлежа́тьĐộng từ · Phải chịu, phải bị, được
- соиска́ниеDanh từ · Sự tranh, giành, được
- прове́дыватьĐộng từ · Biết, hay, được, hay tin, biết tin
Câu hỏi thường gặp
Được tiếng Nga là gì?
"được" trong tiếng Nga là быть (động từ), мочь (động từ), выи́грывать (động từ).