Đứng đắn tiếng Nga là gì?
"đứng đắn" trong tiếng Nga là серьёзный (tính từ).
серьёзный Tính từ
serʹjóznyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiêm túc, đứng đắn; nghiêm trọng, hệ trọng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đứng đắn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- подтя́нутостьDanh từ · [Sự, tính, vẻ] đứng đắn, chỉnh tề, đường hoàng, chững chạc, đĩnh đạc
- поря́дочноPhó từ · [một cách] đứng đắn, đoan chính, lương thiện
- поря́дочностьDanh từ · [Tính, sự] đứng đắn, đoan chính, lương thiện
- поря́дочныйTính từ · Đứng đắn, đoan chính, lương thiện, chính chuyên
- степе́нныйTính từ · Đứng đắn, đàng hoàng; (рассудительный) chín chắn, biết điều; (важный, чинный) bệ vệ, đường bệ, chững chạc, oai vệ, đạo mạo, khoan thai, khệnh khạng, quan dạng
- добропоря́дочныйTính từ · Lương thiện, đứng đắn
- прили́чныйTính từ · Đứng đắn, đoan trang, đoan chính
- аккура́тныйTính từ · Chỉnh tề, tươm tất, đứng đắn, gọn gàng, sạch sẽ
- стро́гоPhó từ · [một cách] giản dị, đơn giản, đứng đắn, nghiêm trang
- серьёзноPhó từ · Một cách nghiêm túc, chín chắn, đứng đắn; nghiêm chỉnh; quan trọng; nghiêm trọng, trầm trọng, nguy hiểm; nghiêm nghị, nghiêm trang ((giống trung) серьёзный)
- аккура́тноPhó từ · [một cách] chỉnh tề, tươm tất, đứng đắn, gọn gàng, sạch sẽ
- то́лкомPhó từ · [một cách] nghiêm túc, nghiêm chỉnh, đứng đắn
- подтя́нутыйTính từ · Đứng đắn, chỉnh tề, đường hoàng, chững chạc, đĩnh đạc
- аккура́тностьDanh từ · [sự, tính] chỉnh tề, tươm tất, đứng đắn, gọn gàng, sạch sẽ
- всерьёзPhó từ · Một cách nghiêm túc, nghiêm chỉnh, đứng đắn, cẩn thận, chu đáo, thật sự
- корре́ктноPhó từ · Một cách tế nhị, lịch sự, đứng đắn, đúng mực
- корре́ктностьDanh từ · [Sự, tính, thái độ] tế nhị, lịch sự, đứng đắn, đúng mực, đoan trang, lễ độ, lễ phép
- корре́ктныйTính từ · Tế nhị, lịch sự, đứng đắn, đúng mực, đoan trang, lễ độ, lễ phép
- основа́тельныйTính từ · Đứng đắn, đàng hoàng, căn cơ, vững vàng
- серьёзностьDanh từ · Tính nghiêm túc, chín chắn, đứng đắn; nghiêm chỉnh
- соли́дныйTính từ · Đứng đắn, nghiêm chỉnh, đàng hoàng, đường hoàng
- обстоя́тельныйTính từ · Chín chắn, đứng đắn
Câu hỏi thường gặp
Đứng đắn tiếng Nga là gì?
"đứng đắn" trong tiếng Nga là серьёзный (tính từ).