TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đoạn tiếng Nga là gì?

"đoạn" trong tiếng Nga là эта́п (danh từ), ли́па (danh từ).

эта́п Danh từ

etáp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giai đoạn, đoạn; (отдельный момент) thời kỳ, đợt.

  • на совреме́нном эта́пе trong giai đoạn hiện nay
  • осуществля́ть что́-л. в два эта́па thực hiện việc gì làm hai đợt

Xem đầy đủ từ "эта́п": trọng âm, biến cách, cách chia →

ли́па Danh từ

lípa giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cây gia, đoạn (Tilia).

Xem đầy đủ từ "ли́па": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đoạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đoạn tiếng Nga là gì?

"đoạn" trong tiếng Nga là эта́п (danh từ), ли́па (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.