Đoạn tiếng Nga là gì?
"đoạn" trong tiếng Nga là эта́п (danh từ), ли́па (danh từ).
эта́п Danh từ
etáp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giai đoạn, đoạn; (отдельный момент) thời kỳ, đợt.
- на совреме́нном эта́пе trong giai đoạn hiện nay
- осуществля́ть что́-л. в два эта́па thực hiện việc gì làm hai đợt
ли́па Danh từ
lípa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây gia, đoạn (Tilia).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đoạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- фрагме́нтDanh từ · Đoạn, khúc, đoạn trích
- отры́вокDanh từ · Đoạn, đoạn trích; (литературный) đoạn văn; (музыкальный) đoạn nhạc
- купле́тDanh từ · Đoạn, khổ, đoạn đổi, khổ thơ, cúp-lê
- пара́графDanh từ · Đoạn, tiết, điều, mục, điều mục, điều khoản
- абза́цDanh từ · Đoạn
- обру́бокDanh từ · Khúc, đoạn
- уча́стокDanh từ · Khu vực, vùng, đoạn
- эпизо́дDanh từ · Đoạn, pha, tình tiết
- кадрDanh từ · Cảnh, đoạn [phim]
- графа́Danh từ · Tiết, đoạn
- звено́Danh từ · Mắt xíh, bộ phận, đoạn, đốt
- отре́зокDanh từ · Đoạn, khoảng, quãng, khú
- се́кцияDanh từ · Ngăn, đoạn, gian, blôc, đơn nguyên
- сегме́нтDanh từ · Đoạn, đốt, khúc, phần
- секцио́нныйTính từ · [có] ngăn, đoạn, gian, bloc, đơn nguyên
- кусково́йTính từ · Từng mảnh, miếng, cục, đoạn
- ли́повыйTính từ · Thuộc về cây gia, cây đoạn
Câu hỏi thường gặp
Đoạn tiếng Nga là gì?
"đoạn" trong tiếng Nga là эта́п (danh từ), ли́па (danh từ).