Chịu đựng tiếng Nga là gì?
"chịu đựng" trong tiếng Nga là страда́ть (động từ), терпе́ть (động từ), потерпе́ть (động từ).
страда́ть Động từ
stradátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chịu đựng.
терпе́ть Động từ
terpétʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chịu đựng.
потерпе́ть Động từ
poterpétʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chịu đựng, nhẫn nhục, chịu.
Xem đầy đủ từ "потерпе́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
переноси́ть Động từ
perenosítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chịu đựng.
Xem đầy đủ từ "переноси́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chịu đựng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- долготерпе́ниеDanh từ · [Lòng, tính] chịu đựng, kiên nhẫn
- перетерпе́тьĐộng từ · Chịu đựng [nhiều], chịu [nhiều]
- претерпева́тьĐộng từ · Chịu đựng, chịu
- хвати́тьĐộng từ · Bị, chịu đựng, trải qua, phải chịu
- допусти́тьĐộng từ · Chịu đựng
- вы́нестиĐộng từ · Chịu đựng
- перенести́Động từ · Chịu đựng
- терпе́ниеDanh từ · [Sự, lòng, tính] nhẫn nại, chịu khó, chịu đựng, nhẫn nhục
- выноси́тьĐộng từ · Chịu đựng
- допуска́тьĐộng từ · Chịu đựng
- вы́терпетьĐộng từ · Chịu đựng
- крепи́тьсяĐộng từ · Vững lòng can đảm, chịu đựng
- перечу́вствоватьĐộng từ · Cảm xúc [nhiều], từng trải [nhiều], chịu đựng [nhiều], trải [nhiều], chịu [nhiều]
- стоици́змDanh từ · [lòng, tinh thần] kiên quyết, chịu đựng, kiên trì, kiên trì chịu đựng
- стои́ческийTính từ · Kiên quyết, chịu đựng, kiên trì, kiên trì chịu đựng
- терпели́выйTính từ · Nhẫn nại, chịu khó, chịu đựng, nhẫn nhục
Câu hỏi thường gặp
Chịu đựng tiếng Nga là gì?
"chịu đựng" trong tiếng Nga là страда́ть (động từ), терпе́ть (động từ), потерпе́ть (động từ).