Che tiếng Nga là gì?
"che" trong tiếng Nga là закры́ть (động từ), прикры́ть (động từ), закрыва́ть (động từ).
закры́ть Động từ
zakrýtʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Che.
прикры́ть Động từ
prikrýtʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Che.
закрыва́ть Động từ
zakryvátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Che.
Xem đầy đủ từ "закрыва́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
прикрыва́ть Động từ
prikryvátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đậy, che, phủ, trùm, che đậy, che phủ.
Xem đầy đủ từ "прикрыва́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
укрыва́ть Động từ
ukryvátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Che [kín], đậy [kín], phủ [kín], đắp [kín].
- укрыва́ть кого́-л. одея́лом đắp chăn cho ai
покрыва́ть Động từ
pokryvátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Che.
- И мужчины, и женщины не носят одежды, покрывают тело листьями. Họ không có quần áo, nam nữ đều che mình bằng vỏ cây sui.
Xem đầy đủ từ "покрыва́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "che" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- завола́киватьĐộng từ · Che, phủ, che phủ, bao phủ
- завуали́роватьĐộng từ · Che, che phủ, bao phủ; (nghĩa bóng) che đậy, che giấu, giấu giếm
- заслоня́тьĐộng từ · Che, che khuất, che lấp, che kín; (с целью защиты) che chở
- затмева́тьĐộng từ · Che, che lấp, che khuất, che kín
- крытьĐộng từ · Che, phủ, lợp, che phủ
- покры́тьĐộng từ · Che
- накрыва́тьĐộng từ · Che
- накры́тьĐộng từ · Che
- прикрыва́тьсяĐộng từ · [được, bị] đậy, che, phủ, trùm, che đậy, che phủ
- закрыва́тьсяĐộng từ · [được] che, che phủ
- покры́тиеDanh từ · [sự] đậy, phủ, che, bọc, đắp, trùm, mạ, thếp, xuy, lợp
- приюти́тьĐộng từ · Che chở, che, bảo vệ
- загораживатьсяĐộng từ · Che, che mình
- загора́живатьĐộng từ · Che, che lấp, che khuất
- укры́тьĐộng từ · Che chở, che, bảo vệ
Câu hỏi thường gặp
Che tiếng Nga là gì?
"che" trong tiếng Nga là закры́ть (động từ), прикры́ть (động từ), закрыва́ть (động từ).