Chu đáo tiếng Nga là gì?
"chu đáo" trong tiếng Nga là тща́тельный (tính từ), тща́тельно (phó từ).
тща́тельный Tính từ
tščátelʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cẩn thận, chu đáo, kỹ lưỡng, kỹ càng, cặn kẽ.
Xem đầy đủ từ "тща́тельный": trọng âm, biến cách, cách chia →
тща́тельно Phó từ
tščátelʹno giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một cách cẩn thận, chu đáo, kỹ lưỡng, kỹ càng, cặn kẽ.
Xem đầy đủ từ "тща́тельно": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chu đáo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- забо́тливыйTính từ · Ân cần, chu đáo, vồn vã, hay săn sóc
- предупреди́тельностьDanh từ · [Sự, tính] ân cần, chu đáo, niềm nở, dễ mến
- тща́тельностьDanh từ · [Tính, sự] cẩn thận, chu đáo, kỹ lưỡng, kỹ càng, cặn kẽ
- чу́ткоPhó từ · [một cách] ân cần, chu đáo
- внима́тельныйTính từ · Chu đáo, ân cần
- любо́вныйTính từ · Ân cần, âu yếm, chu đáo, trìu mến
- аккура́тныйTính từ · Cẩn thận, chu đáo, kỹ càng, kỹ lưỡng
- чу́ткийTính từ · Ân cần, chu đáo, nhạy cảm, mẫn cảm, tinh ý
- аккура́тноPhó từ · [một cách] cẩn thận, chu đáo, kỹ càng, kỹ lưỡng
- поря́дкомPhó từ · [một cách] chu đáo, ra trò, đến nơi đến chốn
- бе́режноPhó từ · [một cách] chu đáo, kỹ càng
- бе́режныйTính từ · Chu đáo, kỹ càng, (заботливый) chăm sóc, nâng niu, trân trọng
- хозя́йскийTính từ · Chu đáo, chăm chút
- аккура́тностьDanh từ · [sự, tính] cẩn thận, chu đáo, kỹ càng, kỹ lưỡng
- предупреди́тельныйTính từ · Ân cần, chu đáo, niềm nở, dễ mến
- раду́шиеDanh từ · [Sự, lòng, thái độ] ân cần, niềm nở, chu đáo, thân ái, thân thiết, mến khách
- раду́шныйTính từ · Ân cần, niềm nở, chu đáo, thân ái, thân thiết, mến khách
Câu hỏi thường gặp
Chu đáo tiếng Nga là gì?
"chu đáo" trong tiếng Nga là тща́тельный (tính từ), тща́тельно (phó từ).