Hèn hạ tiếng Nga là gì?
"hèn hạ" trong tiếng Nga là ме́рзкий (tính từ).
ме́рзкий Tính từ
mérzkij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hèn hạ, đê tiện, đê hèn, hèn mạt, đê mạt, đểu cáng, xấu xa, ti tiện, khả ố.
- ме́рзкий посту́пок hành động đê hèn (hèn mạt, xấu xa, đểu cáng)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hèn hạ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- ме́рзостьDanh từ · [Sự, tính] hèn hạ, đê tiện, đê hen, hèn mạt, đê mạt, đểu cáng, xấu xa, ti tiện
- ни́зостьDanh từ · [Sự, điều] hèn hạ, đê tiện, bần tiện
- по́шлостьDanh từ · [Sự, tính] hèn hạ, đê tiện, thấp kém; (узость) [sự] hẹp hòi; (банальность) [sự, tính] dung tục, tầm thường
- гну́сностьDanh từ · [Sự, tính] đê tiện, hèn hạ, đê hèn, hèn mạt, đê nhục, xấu xa
- гну́сныйTính từ · Đê tiện, hèn hạ, đê hèn, hèn mạt, đê nhục, bỉ ổi, xấu xa
- неблагоро́дныйTính từ · Không cao thượng, hèn hạ, đê hạ, đê tiện
- пошля́кDanh từ · [Kẻ, đồ] dung tục, hèn hạ, tục tĩu
- га́достьDanh từ · [điều] xấu xa, nhơ nhuốc, hèn hạ, ghê tởm, đểu cáng
- мерза́вецDanh từ · Kẻ hèn hạ, kẻ đê tiện, đồ đê hèn, đồ vô lại, đồ đểu cáng
- нульDanh từ · Một con số không, kẻ tiểu nhân, người hèn hạ, người hèn mọn
- ни́зкоPhó từ · [một cách] hèn hạ, đê tiện, đê hạ, đê hèn
- ни́зменностьDanh từ · [tính, điều] hèn hạ, đê tiện, bần tiện, bất chính, bất lương
- ни́зменныйTính từ · Hèn hạ, đê tiện, bần tiện, bất chính, bất lương
- га́дкийTính từ · Hèn, hèn hạ, đê tiện, đểu cáng, bẩn thỉu, nhơ nhuốc
- недосто́йныйTính từ · Hèn hạ, vô liêm sỉ, đê tiện
- па́костныйTính từ · Hèn mạt, hèn hạ, đê mạt, bần tiện, đê tiện, ti tiện
- па́костьDanh từ · [điều] hèn mạt, hèn hạ, đê mạt, bần tiện, đê tiện, ti tiện
- презре́нныйTính từ · Đáng khinh, đê hèn, hèn hạ, đê tiện
- сви́нствоDanh từ · [hành vi] hèn hạ, đê tiện, nhơ nhuốc, dơ duốc, đểu cáng, mất dạy
- ничто́жныйTính từ · Nhỏ nhen, hèn mạt, hèn hạ, nhỏ mọn
- сбродDanh từ · Đồ hèn hạ, đồ đê tiện, hạng người hèn mạt, bọn lưu manh
Câu hỏi thường gặp
Hèn hạ tiếng Nga là gì?
"hèn hạ" trong tiếng Nga là ме́рзкий (tính từ).