Hút tiếng Nga là gì?
"hút" trong tiếng Nga là кури́ть (động từ), выку́ривать (động từ).
кури́ть Động từ
kurítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hút [thuốc].
- Вам нельзя здесь курить. Ở đây cấm hút thuốc.
- Вам надо бы бросить курить. Bạn nên bỏ hút thuốc đi.
выку́ривать Động từ
vykúrivatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hút [hết].
- Она выкуривает по двадцать сигарет в день. Cô ấy hút 20 điếu thuốc một ngày.
- Мой отец выкуривает пачку сигарет в день. Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá.
Xem đầy đủ từ "выку́ривать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hút" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- выса́сыватьĐộng từ · Hút, mút
- отса́сыватьĐộng từ · Hút
- вбира́тьĐộng từ · Hút
- вобра́тьĐộng từ · Hút
- приса́сыватьсяĐộng từ · Bám hút, hút
- притяже́ниеDanh từ · [Lực, sức, sự] hấp dẫn, hút
- привлека́тьĐộng từ · Lôi cuốn, hấp dẫn, thu hút, cuốn hút, quyến rũ
- впи́тыватьĐộng từ · Hút
- впита́тьĐộng từ · Hút
- всоса́тьĐộng từ · Hút
- обса́сыватьĐộng từ · Bú, mút, hút, liếm quanh
- соса́тьĐộng từ · Hút
- кача́тьĐộng từ · Bơm, hút
- притя́гиватьĐộng từ · Hấp dẫn, thu hút, hút
- поглоти́тьĐộng từ · Hút
- поглоща́тьĐộng từ · Hút
- вса́сыватьĐộng từ · Hút
- сексапи́льныйTính từ · Quyến rũ, cuốn hút, hấp dẫn
- се́ксиTính từ · Quyến rũ, cuốn hút, hấp dẫn
- притяга́тельныйTính từ · Có sức hấp dẫn, thu hút, lôi cuốn, cuốn hút, hút
Câu hỏi thường gặp
Hút tiếng Nga là gì?
"hút" trong tiếng Nga là кури́ть (động từ), выку́ривать (động từ).