Mang tiếng Nga là gì?
"mang" trong tiếng Nga là взять (động từ), принести́ (động từ), нести́ (động từ).
взять Động từ
vzjatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mang, mang theo, đem, đem theo.
- Тебе лучше сегодня взять с собой зонт. Hôm nay bạn nên mang ô theo.
принести́ Động từ
prinestí giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mang.
- Том не принёс камеру. Tom không mang theo máy quay.
- Принеси ещё пару стульев. Mang thêm hai cái ghế nữa.
нести́ Động từ
nestí giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mang, vác, đem, cầm.
брать Động từ
bratʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mang, mang theo, đem, đem theo.
привести́ Động từ
privestí giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mang.
- Приведи их обратно до наступления темноты. Mang chúng quay lại trước hoàng hôn.
- Приведите их обратно до наступления темноты. Mang chúng quay lại trước hoàng hôn.
носи́ть Động từ
nosítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mang.
повезти́ Động từ
poveztí giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mang.
привезти́ Động từ
priveztí giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mang.
- Привези их обратно до наступления темноты. Mang chúng quay lại trước hoàng hôn.
- Привезите их обратно до наступления темноты. Mang chúng quay lại trước hoàng hôn.
приноси́ть Động từ
prinosítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mang.
- Я не верю в то, что чёрные кошки приносят несчастье. Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo.
Xem đầy đủ từ "приноси́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
приводи́ть Động từ
privodítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mang.
Xem đầy đủ từ "приводи́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
везти́ Động từ
veztí giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mang.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mang" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- жа́брыDanh từ · Mang
- привози́тьĐộng từ · Mang
- тащи́тьĐộng từ · Bê, xách, mang
- надева́тьĐộng từ · Mặc, đội, mang, đeo
- вози́тьĐộng từ · Mang
- носи́тьсяĐộng từ · Mặc, dùng, mang
- перено́счикDanh từ · Người mang, người chuyển, người chuyền
- предъяви́тельDanh từ · Người xuất trình, người đệ trình, người cầm, người mang
Câu hỏi thường gặp
Mang tiếng Nga là gì?
"mang" trong tiếng Nga là взять (động từ), принести́ (động từ), нести́ (động từ).