Nhỏ tiếng Nga là gì?
"nhỏ" trong tiếng Nga là ма́ленький (tính từ), небольшо́й (tính từ), ма́лый (tính từ).
ма́ленький Tính từ
málenʹkij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhỏ, bé, nhỏ bé, bé bỏng, bé tí, nho nhỏ, be bé; (небольшого роста) nhỏ nhắn, loắt choắt, nhỏ người, nhỏ vóc.
- Маленькая ложь ещё никому не повредила. Một lời nói dối nhỏ không bao giờ làm đau người khác.
- Моя мама умерла, когда я был маленький. Mẹ tôi mất từ khi tôi còn nhỏ.
Xem đầy đủ từ "ма́ленький": trọng âm, biến cách, cách chia →
небольшо́й Tính từ
nebolʹšój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhỏ, không lớn, không nhiều.
- У меня небольшая проблема. Tôi có một vấn đề nhỏ.
- Он родился в небольшом итальянском городке. Anh ấy được sinh ra trong một thị trấn nhỏ ở Ý.
Xem đầy đủ từ "небольшо́й": trọng âm, biến cách, cách chia →
ма́лый Tính từ
mályj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhỏ, bé.
- Он ещё слишком мал, чтобы плавать одному. Cháu nó còn nhỏ quá không đi bơi một mình được.
- Он слишком мал, чтобы купаться одному. Cháu nó còn nhỏ quá không đi bơi một mình được.
ка́пать Động từ
kápatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhỏ.
- ка́пать лека́рство в стака́н ró thuốc từng giọt vào cốc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- ме́лкоPhó từ · [một cách] nhỏ
- нака́патьĐộng từ · Nhỏ, rỏ, nhỏ giọt, rỏ giọt
- невели́кийTính từ · Nhỏ, bé, nhỏ nhắn, nhỏ bé
- незначи́тельныйTính từ · Nhỏ, bé, ít, mọn, nhỏ bé, ít ỏi
- бечёвкаDanh từ · Dây, nhỏ
- ка́пнутьĐộng từ · Nhỏ
- негро́мкийTính từ · Khẽ, nhỏ, khe khẽ, nho nhỏ
- пиа́ноPhó từ · Một cách khẽ, nhỏ, nhẹ
- ма́льчикDanh từ · Thằng nhỏ, nhỏ, bồi
- ребёнокDanh từ · (plural only) (số nhiều ребя́та) Đứa con, con nhỏ; thằng cu, cái đĩ
- мальчи́шкаDanh từ · Thằng nhỏ, nhỏ, bồi
- младе́нецDanh từ · Đứa con thơ, con nhỏ, trẻ thơ, trẻ nhỏ, trẻ con, hài nhi
- кустDanh từ · Bụi, bụi cây, cây bụi, cây nhỏ
- захуда́лыйTính từ · Nhỏ
- жи́дкийTính từ · Yếu ớt, nhỏ
- младе́нческийTính từ · Thuộc về con thơ, con nhỏ, trẻ thơ, trẻ nhỏ, trẻ con, hài nhi
- куста́рникDanh từ · Bụi, bụi cây, cây bụi, cây nhỏ
Câu hỏi thường gặp
Nhỏ tiếng Nga là gì?
"nhỏ" trong tiếng Nga là ма́ленький (tính từ), небольшо́й (tính từ), ма́лый (tính từ).