Phá hoại tiếng Nga là gì?
"phá hoại" trong tiếng Nga là разруша́ть (động từ), разруши́тельный (tính từ).
разруша́ть Động từ
razrušátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phá hoại, phá hủy, phá tan, triệt hạ, đả phá, phá ((cũng) (nghĩa bóng)).
- разру́шить что́-л. до основа́ния phá tận gốc (phá tận gốc trốc tận ngọn) cái gì
- разру́шить государственный аппара́т phá hủy (phá tan) bộ máy nhà nước
Xem đầy đủ từ "разруша́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
разруши́тельный Tính từ
razrušítelʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phá hoại, phá tan, công phá.
Xem đầy đủ từ "разруши́тельный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phá hoại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- вандали́змDanh từ · Phá hoại
- вреди́тельскийTính từ · Phá hoại
- вреди́тельствоDanh từ · [Sự, hoạt động] phá hoại
- саботи́роватьĐộng từ · Phá hoại, phá hại, lãn công
- сломDanh từ · Sự phá hủy, phá hoại, phá; (до́ма (cũng)) [sự] phá dỡ
- уничто́житьĐộng từ · Huỷ hoại, phá hoại, phá hu�
- взрывDanh từ · [sự] nổ mìn, phá hoại, phá đổ, phá sập
- разру́шитьĐộng từ · Huỷ hoại, phá hoại, phá hu�
- уничтожа́тьĐộng từ · Huỷ hoại, phá hoại, phá hu�
- разруше́ниеDanh từ · Sự phá hoại, phá hủy, phá tan, triệt hạ; (nghĩa bóng) [sự] hủy hoại, phá vỡ
- подрывно́йTính từ · [để, nhằm] phá hoại
- истреби́тельныйTính từ · Có tính chất hủy diệt, tiêu diệt, phá hủy, phá hoại
- подры́вDanh từ · Sự phá nổ, làm nổ, phá hoại, bắn mìn, nổ mìn
- разоря́тьĐộng từ · Tàn phá, hủy hoại, phá hoại
- срывDanh từ · Sự phá hoại, phá hỏng, làm hỏng, làm vỡ
- диверса́нтDanh từ · Kẻ phá hoại, tên biệt kích
- сабота́жDanh từ · Sự phá hoại
Câu hỏi thường gặp
Phá hoại tiếng Nga là gì?
"phá hoại" trong tiếng Nga là разруша́ть (động từ), разруши́тельный (tính từ).