Rung tiếng Nga là gì?
"rung" trong tiếng Nga là дрожа́ть (động từ), вибри́ровать (động từ), трепета́ть (động từ).
дрожа́ть Động từ
drožátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Run, rung, rung động, lay động, rung lên.
- Мы почувствовали, как дом дрожит. Chúng tôi thấy ngồi nhà rung lắc.
вибри́ровать Động từ
vibrírovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rung, rung động, chấn động.
Xem đầy đủ từ "вибри́ровать": trọng âm, biến cách, cách chia →
трепета́ть Động từ
trepetátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rung, rung nhẹ, rung rinh, rung động.
Xem đầy đủ từ "трепета́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
трясти́сь Danh từ
trjastísʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Run, rung, run rẩy, run cầm cập, run như cầy sấy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rung" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- дрожа́ниеDanh từ · Sự rung, rung, rung rinh, rung động, lay động, rung lên; (колоса, звука) [sự] run run; (света) [sự] rung rinh, chập chờn
- колеба́тьĐộng từ · Rung, lay, lắc, lung lay, lay chuyển
- колорату́раDanh từ · [Tiếng, nét] rung, ngân, láy, lèo
- всколыхну́тьĐộng từ · Lay, rung, lay động, rung động, làm... rung rinh
- дрожа́щийTính từ · Run, rung, rung rinh, run run, rung rung
- дрожьDanh từ · Sự run, rung, run run, rung rung, rung rinh
- звене́тьĐộng từ · Rung
- покача́тьĐộng từ · Lắc, rung, lắc lư, đu đưa
- содрога́ниеDanh từ · Sự run, rung, run lên, rung lên, rung động
- содрога́тьсяĐộng từ · Run, rung, run lên, rung lên, rung động, giật nảy mình, giật bắn lên
- звони́тьĐộng từ · Rung
- встря́хиватьĐộng từ · Lắc, lay, rung, giũ, lay động, rung chuyển, rung động, lay chuyển
- тря́скаDanh từ · Sự lay, lắc, rung, giũ, xóc
- трясти́Động từ · Lay, lắc, rung, giũ, xóc, lay động
- колыха́тьĐộng từ · Lúc lắc, đu đưa, rung, lắc
- потряса́тьĐộng từ · Giũ, lắc, lay, rung
Câu hỏi thường gặp
Rung tiếng Nga là gì?
"rung" trong tiếng Nga là дрожа́ть (động từ), вибри́ровать (động từ), трепета́ть (động từ).