Tính tiếng Nga là gì?
"tính" trong tiếng Nga là счита́ть (động từ), рассчи́тывать (động từ), приро́да (danh từ).
счита́ть Động từ
sčitátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính toán, tính.
рассчи́тывать Động từ
rassčítyvatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính toán, tính.
Xem đầy đủ từ "рассчи́тывать": trọng âm, biến cách, cách chia →
приро́да Danh từ
priróda giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính, bản chất, bản tính.
посчита́ть Động từ
posčitátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đếm, tính.
Xem đầy đủ từ "посчита́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
нату́ра Danh từ
natúra giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính, bản chất, bản tính.
вычисля́ть Động từ
vyčisljátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính, tính toán.
Xem đầy đủ từ "вычисля́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
вычисле́ние Danh từ
vyčislénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự, phép] tính, tính toán.
- Компьютеры делают вычисления. Máy tính tính toán.
Xem đầy đủ từ "вычисле́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- высчи́тыватьĐộng từ · Tính, tính toán
- засчи́тыватьĐộng từ · Tính, kể
- просчи́тыватьĐộng từ · Tính, tính toán
- насчи́тыватьĐộng từ · Đếm, tính, đếm được
- хара́ктерDanh từ · Tính, bản chất, bản tính
- вы́числитьĐộng từ · Tính toán, tính
- рассчита́тьĐộng từ · Tính toán, tính
- отсчи́тыватьĐộng từ · Đếm, đo, tính
- отсчётDanh từ · Sự đếm, đo, tính
- подсчита́тьĐộng từ · Tính toán, tính
- подсчи́тыватьĐộng từ · Tính toán, tính
- исчисле́ниеDanh từ · Sự tính, tính toán
- счётчикDanh từ · Người đếm, người tính, người kiểm điểm
Câu hỏi thường gặp
Tính tiếng Nga là gì?
"tính" trong tiếng Nga là счита́ть (động từ), рассчи́тывать (động từ), приро́да (danh từ).