Tập tiếng Nga là gì?
"tập" trong tiếng Nga là кни́га (danh từ), учи́ться (động từ), тренирова́ться (động từ).
кни́га Danh từ
kníga giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập, quyển.
- ему́ и кни́ги в ру́ки anh ấy là người am hiểu
- кни́га за семью́ печа́тями [điều] không thể nào hiểu được, bí ẩn
учи́ться Động từ
učítʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Học, tập, học tập.
- учи́ться му́зыке học nhạc
- учи́ться вьетна́мскому языку́ học tiếng Việt
тренирова́ться Động từ
trenirovátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập, dượt, rèn luyện, tập luyện, luyện tập, tập dượt.
- Вы должны продолжить тренироваться. Cậu phải tiếp tục luyện tập.
- Ты должен продолжить тренироваться. Cậu phải tiếp tục luyện tập.
Xem đầy đủ từ "тренирова́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
па́чка Danh từ
páčka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bao, chồng, xấp, tập.
- пачка де́нег ghim bạc, xấp giấy bạc
- пачка газе́т chồng báo
тетра́дь Danh từ
tetrádʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập, vở, sổ tay.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- компле́ктDanh từ · Bộ, tập, toàn bộ
- натренирова́тьсяĐộng từ · Tập
- попрактикова́тьсяĐộng từ · Tập, tập luyện, tập dượt, tập tành
- блокно́тDanh từ · Tập, vở, sổ tay
- волю́мDanh từ · Quyển, tập
- обуча́тьĐộng từ · Dạy, tập, huấn luyện, dạy dỗ, giáo dục
- томDanh từ · Quyển, tập
- се́рияDanh từ · Phần, tập
- учи́тьĐộng từ · Học, tập, học tập
- собра́ниеDanh từ · Bộ, tập
- эпизо́дDanh từ · Phần, tập
- циклDanh từ · Tập, bộ, đợt, loạt, liên khúc, tổ khúc
- подши́вкаDanh từ · Tập, xấp
- трениро́вочныйTính từ · Thuộc về huấn luyện, tập luyện, luyện tập, tập dượt, tập
Câu hỏi thường gặp
Tập tiếng Nga là gì?
"tập" trong tiếng Nga là кни́га (danh từ), учи́ться (động từ), тренирова́ться (động từ).