TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thích hợp tiếng Nga là gì?

"thích hợp" trong tiếng Nga là подходи́ть (động từ), соотве́тственно (phó từ), подходя́щий (tính từ).

подходи́ть Động từ

podxodítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vừa, thích hợp.

Xem đầy đủ từ "подходи́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

соотве́тственно Phó từ

sootvétstvenno giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một cách phù hợp, thích hợp, thích ứng.

  • предлог (Д) theo, căn cứ theo; (в зависимости от чего-л.) — tùy theo, tùy thuộc

Xem đầy đủ từ "соотве́тственно": trọng âm, biến cách, cách chia →

подходя́щий Tính từ

podxodjáščij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thích hợp, thích đáng, xứng đáng.

  • подходя́щий моме́нт lúc thích hợp, thời cơ thích hợp, cơ hội thuận lợi
  • он са́мое подходя́щее лицо́ для э́той до́лжюсти ông ta là người xứng đáng (thích đáng, thích hợp) nhất với chức vụ đó

Xem đầy đủ từ "подходя́щий": trọng âm, biến cách, cách chia →

соотве́тствующий Tính từ

sootvétstvujuščij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thích hợp, thích ứng; (пригодный) thích dụng; (надлежащий) thích đáng, thỏa đáng.

  • соотве́тствующим о́бразом một cách thích ứng (thích đáng)
  • принима́ть соотве́тствующийиеме́ры dùng những biện pháp thích đáng

Xem đầy đủ từ "соотве́тствующий": trọng âm, biến cách, cách chia →

го́дный Tính từ

gódnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phù hợp, thích hợp.

  • годный для питья́ uống được
  • биле́т го́ден на за́втра vé có giá trị (dùng được) dến ngày mai

Xem đầy đủ từ "го́дный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thích hợp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thích hợp tiếng Nga là gì?

"thích hợp" trong tiếng Nga là подходи́ть (động từ), соотве́тственно (phó từ), подходя́щий (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.