TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thông báo tiếng Nga là gì?

"thông báo" trong tiếng Nga là сообщи́ть (động từ), объяви́ть (động từ), информи́ровать (động từ).

сообщи́ть Động từ

soobščítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Báo, thông báo, cho biết.

  • Я сообщил ему о её приезде. Tôi đã thông báo cho anh ấy là cô ấy sẽ đến.

Xem đầy đủ từ "сообщи́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

объяви́ть Động từ

obʺjavítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông báo.

Xem đầy đủ từ "объяви́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

информи́ровать Động từ

informírovatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông báo.

  • Он информировал меня об изменениях в плане. Nó thông báo cho tôi về những thay đổi trong kế hoạch.

Xem đầy đủ từ "информи́ровать": trọng âm, biến cách, cách chia →

проинформи́ровать Động từ

proinformírovatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông báo, thông tin, báo cho... hay, tin cho... biết.

Xem đầy đủ từ "проинформи́ровать": trọng âm, biến cách, cách chia →

ано́нс Danh từ

anóns giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông báo.

Xem đầy đủ từ "ано́нс": trọng âm, biến cách, cách chia →

извеща́ть Động từ

izveščátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông báo.

  • его́ извести́ли о том, что... anh đó đã được báo tin rằng...

Xem đầy đủ từ "извеща́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

коммюнике́ Danh từ

kommjuniké giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bản thông cáo, thông báo.

Xem đầy đủ từ "коммюнике́": trọng âm, biến cách, cách chia →

оповеща́ть Động từ

opoveščátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông báo.

  • оповеща́ть зара́нее báo trước

Xem đầy đủ từ "оповеща́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

сообще́ние Danh từ

soobščénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự thông báo, báo tin; (известие) [bản] tin, thông tin; (официальное) [bản] thông báo, thông tri, công bố, công báo.

  • Сообщение было помещено на первой странице. Thông báo đã được đưa lên trang nhất.
  • по сообще́нию, согла́сно сообще́нию theo tin, theo thông báo

Xem đầy đủ từ "сообще́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

сообща́ть Động từ

soobščátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông báo.

Xem đầy đủ từ "сообща́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

объявле́ние Danh từ

obʺjavlénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông báo.

  • да́ть объявление в газе́ту đăng cáo thị (yết thị, cáo tri, quảng cáo) trên báo
  • переда́ча объявле́ний phát thanh thông báo

Xem đầy đủ từ "объявле́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thông báo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thông báo tiếng Nga là gì?

"thông báo" trong tiếng Nga là сообщи́ть (động từ), объяви́ть (động từ), информи́ровать (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.