TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Về tiếng Nga là gì?

"về" trong tiếng Nga là о (giới từ), к (giới từ), верну́ться (động từ).

о Giới từ

o giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Về, đến, tới.

  • Ты хотел мне рассказать о свободе? Bạn muốn nói với tôi về sự tự do hả?

Xem đầy đủ từ "о": trọng âm, biến cách, cách chia →

к Giới từ

k giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tới, về.

Xem đầy đủ từ "к": trọng âm, biến cách, cách chia →

верну́ться Động từ

vernútʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Về, trở về, quay về, lại.

  • Мне нужно вернуться домой. Tôi cần phải quay về nhà.
  • Ты должна вернуться домой. Bạn phải về nhà.

Xem đầy đủ từ "верну́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

про Giới từ

pro- giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Về.

  • Том никогда ничего про это не говорил. Tom chưa bao giờ nói gì về nó.
  • Том мне ничего про это не сказал. Tom chưa nói gì với tôi về việc đó.

Xem đầy đủ từ "про": trọng âm, biến cách, cách chia →

в

v giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "в": trọng âm, biến cách, cách chia →

об Giới từ

ob giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Về.

  • Я не хочу об этом говорить. Tôi không muốn nói về điều đó.
  • Я пыталась не думать об этом. Tôi đã cố không nghĩ về nó.

Xem đầy đủ từ "об": trọng âm, biến cách, cách chia →

насчёт Giới từ

nasčót giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Về, về việc.

  • Оказывается, вы были насчёт этого правы. Hoá ra cậu đã đúng về điều đó.
  • Оказывается, ты был насчёт этого прав. Hoá ra cậu đã đúng về điều đó.

Xem đầy đủ từ "насчёт": trọng âm, biến cách, cách chia →

возвраща́ться Động từ

vozvraščátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Về, trở lại, trở về.

  • Возвращайтесь на свои места. Trở về ghế ngồi của các bạn đi.
  • Я не буду возвращаться. Tôi sẽ không quay về.

Xem đầy đủ từ "возвраща́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

обра́тно Phó từ

obrátno giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trở lại, về, lui.

  • Я лёг обратно в постель и проспал ещё три часа. Tôi trở về giường và ngủ thêm ba tiếng.
  • Я не могу идти обратно без тебя. Tôi không thể quay về mà không có bạn.

Xem đầy đủ từ "обра́тно": trọng âm, biến cách, cách chia →

ле́том Phó từ

létom giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Về. vào mùa hè, mùa hạ, tiết hè, tiết hạ.

Xem đầy đủ từ "ле́том": trọng âm, biến cách, cách chia →

обра́тный Tính từ

obrátnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trở lại, về, lui.

  • Я не могу идти обратно без тебя. Tôi không thể quay về mà không có bạn.
  • Я не могу идти обратно без вас. Tôi không thể quay về mà không có bạn.

Xem đầy đủ từ "обра́тный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "về" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Về tiếng Nga là gì?

"về" trong tiếng Nga là о (giới từ), к (giới từ), верну́ться (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.