Vỏ tiếng Nga là gì?
"vỏ" trong tiếng Nga là кора́ (danh từ), ра́ковина (danh từ), кожура́ (danh từ).
кора́ Danh từ
korá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỏ, vỏ cây, thụ bì.
ра́ковина Danh từ
rákovina giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỏ.
кожура́ Danh từ
kožurá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỏ, bì.
- снима́ть кожуру́ bóc vỏ, lột vỏ, gọt vỏ
ко́рка Danh từ
kórka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỏ, váng, màng cứng, lớp vỏ.
- хле́ба vỏ bánh mì
- ко́рка сы́ра vỏ phó mát, màng bọc viên phó mát
скорлупа́ Danh từ
skorlupá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỏ.
- скорлупа́ оре́ха vỏ quả hồ đào, vỏ quả hạch
- яи́чная скорлупа́ vỏ trứng
футля́р Danh từ
futljár giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái bao, vỏ, hộp.
- футля́р для очко́в [cái] bao kính, hộp kính
- челове́к в футля́ре người trong lồng kính, người trong vỏ ốc, người trong tháp ngà
шелуха́ Danh từ
šeluxá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỏ, bì.
- картофельная шелуха́ vỏ khoai tây
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- ги́льзаDanh từ · Vỏ [đạn]
- ко́жаDanh từ · Vỏ, bì
- руба́шкаDanh từ · Áo, mui, vỏ, vỏ bọc
- ши́наDanh từ · Vỏ, lốp
- шку́раDanh từ · Vỏ, bì
- но́жныDanh từ · Vỏ, bao kiếm
- обши́вкаDanh từ · Vỏ, vỏ bọc; (xây dựng) — lớp bọc, mặt lát; (из досок) — gỗ bọc; (из ткани) — vải bọc
- шку́ркаDanh từ · Vỏ, bì
- па́нцирьDanh từ · Vỏ
- кожу́хDanh từ · Cái vỏ, hộp chụp, hộp đựng, vỏ chắn
- оболо́чкаDanh từ · Cái vỏ, vỏ bọc, lớp bọc ngoài, lớp bọc, áo; (sinh học) màng, mạc, áo; (nghĩa bóng) bề ngoài, vỏ
- опра́ваDanh từ · Cái vỏ, khung vòng
Câu hỏi thường gặp
Vỏ tiếng Nga là gì?
"vỏ" trong tiếng Nga là кора́ (danh từ), ра́ковина (danh từ), кожура́ (danh từ).