TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Vỏ tiếng Nga là gì?

"vỏ" trong tiếng Nga là кора́ (danh từ), ра́ковина (danh từ), кожура́ (danh từ).

кора́ Danh từ

korá giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vỏ, vỏ cây, thụ bì.

Xem đầy đủ từ "кора́": trọng âm, biến cách, cách chia →

ра́ковина Danh từ

rákovina giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vỏ.

Xem đầy đủ từ "ра́ковина": trọng âm, biến cách, cách chia →

кожура́ Danh từ

kožurá giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vỏ, bì.

  • снима́ть кожуру́ bóc vỏ, lột vỏ, gọt vỏ

Xem đầy đủ từ "кожура́": trọng âm, biến cách, cách chia →

ко́рка Danh từ

kórka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vỏ, váng, màng cứng, lớp vỏ.

  • хле́ба vỏ bánh mì
  • ко́рка сы́ра vỏ phó mát, màng bọc viên phó mát

Xem đầy đủ từ "ко́рка": trọng âm, biến cách, cách chia →

скорлупа́ Danh từ

skorlupá giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vỏ.

  • скорлупа́ оре́ха vỏ quả hồ đào, vỏ quả hạch
  • яи́чная скорлупа́ vỏ trứng

Xem đầy đủ từ "скорлупа́": trọng âm, biến cách, cách chia →

футля́р Danh từ

futljár giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái bao, vỏ, hộp.

  • футля́р для очко́в [cái] bao kính, hộp kính
  • челове́к в футля́ре người trong lồng kính, người trong vỏ ốc, người trong tháp ngà

Xem đầy đủ từ "футля́р": trọng âm, biến cách, cách chia →

шелуха́ Danh từ

šeluxá giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vỏ, bì.

  • картофельная шелуха́ vỏ khoai tây

Xem đầy đủ từ "шелуха́": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vỏ tiếng Nga là gì?

"vỏ" trong tiếng Nga là кора́ (danh từ), ра́ковина (danh từ), кожура́ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.