Điều khiển tiếng Nga là gì?
"điều khiển" trong tiếng Nga là контроли́ровать (động từ), манипули́ровать (động từ).
контроли́ровать Động từ
kontrolírovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điều khiển.
Xem đầy đủ từ "контроли́ровать": trọng âm, biến cách, cách chia →
манипули́ровать Động từ
manipulírovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điều khiển, thao túng.
- перен. dùng mánh khóe,, dùng thủ đọan
Xem đầy đủ từ "манипули́ровать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điều khiển" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- повелева́тьĐộng từ · Điều khiển, cai quản
- управлатьĐộng từ · Điều khiển, lái
- управля́тьĐộng từ · Điều khiển
- води́тьĐộng từ · Lái, điều khiển
- руково́дствоDanh từ · [sự] điều khiển, điều hành, quản lý, quản đốc, quản trị, cai quản
- руководи́тьĐộng từ · Điều khiển, điều hành, quản đốc, quản lý, quản trị, cai quản
- кома́ндоватьĐộng từ · Điều khiển, chỉ huy, sai khiến
- пультDanh từ · Điều khiển từ xa, điều khiển, rì-mốt
- управля́ющийDanh từ · Người phụ trách, người điều hành, người điều khiển, [người] quản lý
- дистанцио́нкаDanh từ · Điều khiển từ xa, rì-mốt, điều khiển
- верши́тьĐộng từ · Chỉ huy, điều khiển
- воро́чатьĐộng từ · Điều khiển, chi phối, thao túng, quản lý
- дирижи́роватьĐộng từ · Đánh nhịp, chỉ huy, điều khiển
- ве́датьĐộng từ · Quản lý, quản trị, phụ trách, điều khiển
- возглавля́тьĐộng từ · Lãnh đạo, chỉ đạo, điều khiển, quản lý, phụ trách
- обслу́живатьĐộng từ · Đứng máy, trông máy, trông coi, điều khiển, bảo dưỡng, bảo quản
- заправля́тьĐộng từ · Chi phối, chủ trì, điều khiển, chỉ huy
- распоряди́тельDanh từ · Người chủ trì, người điều khiển; (на празднике) [người] trưởng ban tổ chức ngày hội; (на свадьбе) [người] chủ hôn; (на похоронах) [người] trưởng ban tổ chức lễ
Câu hỏi thường gặp
Điều khiển tiếng Nga là gì?
"điều khiển" trong tiếng Nga là контроли́ровать (động từ), манипули́ровать (động từ).