TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bắt đầu tiếng Nga là gì?

"bắt đầu" trong tiếng Nga là нача́ться (động từ), начина́ться (động từ), нача́ть (động từ).

нача́ться Động từ

načátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắt đầu.

  • Начался снег. Tuyết bắt đầu rơi rồi đấy.
  • Начался ливень. Trời bắt đầu mưa lớn.

Xem đầy đủ từ "нача́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

начина́ться Động từ

načinátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắt đầu.

  • В Японии новый учебный год начинается в апреле. Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu vào tháng 4.
  • Учебный год в школе начинается десятого апреля. Năm học bắt đầu vào mùng mười tháng Tư.

Xem đầy đủ từ "начина́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

нача́ть Động từ

načátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắt đầu.

  • Можно мне начать? Tôi bắt đầu được không ạ?
  • Я хочу начать учить китайский. Tôi muốn bắt đầu học tiếng Trung.

Xem đầy đủ từ "нача́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

начина́ть Động từ

načinátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắt đầu.

  • Я начинаю подозревать, что этого не случится. Tôi đang bắt đầu nghi ngờ là chuyện đó sẽ không xảy ra.
  • Я начинаю понимать, что это будет невозможно. Tôi bắt đầu thấy việc này không khả thi rồi đó.

Xem đầy đủ từ "начина́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

нача́ло Danh từ

načálo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phần đầu, bắt đầu.

  • Ты это начал, не так ли? Bạn bắt đầu chuyện đó, phải không?

Xem đầy đủ từ "нача́ло": trọng âm, biến cách, cách chia →

приступа́ть Động từ

pristupátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắt đầu, bắt tay vào, khởi đầu.

Xem đầy đủ từ "приступа́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

старт Danh từ

start giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắt đầu.

Xem đầy đủ từ "старт": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bắt đầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bắt đầu tiếng Nga là gì?

"bắt đầu" trong tiếng Nga là нача́ться (động từ), начина́ться (động từ), нача́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.