Cần tiếng Nga là gì?
"cần" trong tiếng Nga là ну́жный (tính từ), хоте́ть (động từ), на́до (vị ngữ từ).
ну́жный Tính từ
núžnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cần thiết, cần.
- Мне нужен словарь, потому что я не знаю этого слова. Tôi cần một cuốn từ điển vì tôi không biết từ này.
- Откуда же мне знать, что эта книга нужна и тебе! Biết đâu anh cần quyển sách đó!
хоте́ть Động từ
xotétʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Muốn, cần.
на́до Vị ngữ từ
nádo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cần, phải (мне на́до идти́ — tôi phải đi).
- Мне надо уйти до прихода Тома. Mình cần phải đi trước khi Tom tới.
нужда́ться Động từ
nuždátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cần.
- Мы нуждаемся в вас. Chúng tôi cần bạn.
- Я нуждаюсь в отдыхе. Tôi cần phải nghỉ ngơi.
Xem đầy đủ từ "нужда́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
пона́добиться Động từ
ponádobitʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cần, cần đến.
- Полагаю, вам понадобится помощь. Tôi đoán là bạn sẽ cần giúp đỡ.
- Полагаю, тебе понадобится помощь. Tôi đoán là bạn sẽ cần giúp đỡ.
Xem đầy đủ từ "пона́добиться": trọng âm, biến cách, cách chia →
тре́боваться Động từ
trébovatʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cần, cần có, đòi hỏi, đòi hỏi phải có.
- Большинству мужчин требуется разнообразие. Hầu hết người ta cần sự đa dạng.
- Мне ваше разрешение не требуется. Tôi không cần sự cho phép của bạn.
Xem đầy đủ từ "тре́боваться": trọng âm, biến cách, cách chia →
сте́ржень Danh từ
stérženʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thanh, cần, đòn; (опорный) trục, lõi, cốt; (шариковой авторучки) ruột bút bi.
шта́нга Danh từ
štánga giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Que, cần, gậy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- надлежа́тьĐộng từ · Phải, cần, cần phải, nên
- необходи́мыйTính từ · Cần, cần thiết
- нужда́Danh từ · [sự] cần thiết, nhu cầu, cần
- стрела́Danh từ · [cái] cần, cần máy trục
- недостава́тьĐộng từ · Cần, cần thiết
- цевьёDanh từ · Đòn, cần, cán
- ше́йкаDanh từ · Cổ, cuống, cần, cán, ngõng
- штокDanh từ · [cái] thanh, cần, thanh trượt
- трудолюби́выйTính từ · Cần cù, cần mẫn, yêu lao động, cần
- прутDanh từ · Que, cần, gậy
- уди́лищеDanh từ · Cần, cần câu
- у́дочкаDanh từ · Cần, cần câu
Câu hỏi thường gặp
Cần tiếng Nga là gì?
"cần" trong tiếng Nga là ну́жный (tính từ), хоте́ть (động từ), на́до (vị ngữ từ).