Kỳ lạ tiếng Nga là gì?
"kỳ lạ" trong tiếng Nga là стра́нный (tính từ), стра́нно (phó từ).
стра́нный Tính từ
stránnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lạ lùng, kỳ lạ, lạ kỳ, kỳ cục, kỳ quặc.
- Тут происходят какие-то очень странные вещи. Có điều gì đó rất kỳ lạ đang xảy ra ở đây.
- В лесах бродит странный зверь. Một con thú kỳ lạ đang băng qua khu rừng.
стра́нно Phó từ
stránno giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một cách lạ lùng, kỳ lạ, lạ kỳ, kỳ cục.
- Это очень странно. Điều này thật kỳ lạ.
- Он странно себя вёл. Anh ấy đã hành động một cách kỳ lạ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kỳ lạ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- дико́винаDanh từ · [Vật, điều] kỳ lạ, mới lạ
- рази́тельныйTính từ · Kỳ lạ, lạ lùng
- ди́вныйTính từ · Lạ thường, kỳ lạ
- дико́винныйTính từ · Lạ, kỳ lạ, lạ lùng, lạ mắt lạ tai
- стра́нностьDanh từ · [Tính, sự] lạ lùng, kỳ lạ, lạ kỳ, kỳ cục, kỳ quặc; (страная черта) [tính chất, tính] lạ lùng, kỳ cục, kỳ quặc; (странное явление) hiện tượng lạ lùng
- умопомрачи́тельныйTính từ · Lạ thường, kỳ lạ, lạ kỳ, phi thường, tuyệt
- чу́дноPhó từ · Một cách lạ lùng, kỳ lạ, lạ thương, kỳ quặc, lố bịch, lố lăng
- чудно́йTính từ · Lạ lùng, kỳ lạ, lạ thường, kỳ quặc, lố bịch, lố lăng
- удиви́тельныйTính từ · Đáng ngạc nhiên, lạ lùng, kỳ lạ, lạ kỳ
- чрезвыча́йныйTính từ · Đặc biệt, (необыковенный) lạ thường, kỳ lạ; (крайний) cực kỳ
- непоня́тныйTính từ · Kỳ lạ, lạ lùng, bí ẩn
- удиви́тельноPhó từ · Một cách lạ thường, lạ lùng, kỳ lạ, lạ kỳ; (очень) cực kỳ, đặc biệt, hết sức, rất, lắm, quá
- любопы́тноPhó từ · [một cách] lạ lùng, kỳ lạ
- фантасти́ческийTính từ · Kỳ lạ, kỳ diệu, diệu kỳ, huyền diệu, thần kỳ, thần tiên
- феномена́льныйTính từ · Hiếm có, hiếm hoi, kỳ lạ, lạ thường, dị thường, đặc biệt
- экзоти́ческийTính từ · Kỳ dị, kỳ lạ, lạ kỳ
- курьёзDanh từ · [Chuyện, điều] ngộ nghĩnh, buồn cười, tức cười, kỳ lạ
- курьёзныйTính từ · Ngộ nghĩnh, buồn cười, tức cười, kỳ lạ
- ска́зочныйTính từ · Thần kỳ, kỳ diệu, kỳ lạ, huyền ảo, huyền diệu, hoang đường
Câu hỏi thường gặp
Kỳ lạ tiếng Nga là gì?
"kỳ lạ" trong tiếng Nga là стра́нный (tính từ), стра́нно (phó từ).