Lên tiếng Nga là gì?
"lên" trong tiếng Nga là вверх (phó từ), наве́рх (phó từ), всходи́ть (động từ).
вверх Phó từ
vverx giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lên, lên [phía] trên.
- смотре́ть вверх ngước mắt trông lên, ngước mắt nhìn lên trời
- вверх по ле́стнице lên [cầu] thang
наве́рх Phó từ
navérx giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lên.
- Лезь наверх. Trèo lên.
- Посмотри наверх. Nhìn lên đi.
всходи́ть Động từ
vsxodítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi lên, bước lên, lên.
- всходи́ть на́ гору lên núi
- взойти́ на трибу́ну bước lên diễn đàn, đăng đàn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- восходя́щийTính từ · Lên, hướng lên
- нава́ливатьĐộng từ · Chồng..., lên, chất... lên, chồng chất... lên, xếp... lên; (nghĩa bóng) (обременять) dồn, trút, gán, dồn... lên vai, bắt gánh vác, bắt đảm nhiệm
- подъёмDanh từ · Lên
- восходи́тьĐộng từ · Mọc, lên
- восхожде́ниеDanh từ · Lên
- сади́тьсяĐộng từ · Lên
- встатьĐộng từ · Lên
- встава́тьĐộng từ · Lên
- подня́тьсяĐộng từ · Dậy, đứng dậy, lên
- поднима́тьсяĐộng từ · Dậy, đứng dậy, lên
- крути́тьĐộng từ · Cuốn lên, xoáy lên xoáy, cuốn
- крути́тьсяĐộng từ · Cuốn lên, xoáy lên
- достига́тьĐộng từ · Đến, lên
- вздува́тьсяĐộng từ · Dâng lên, lên to, lên
- дораста́тьĐộng từ · Đến tuổi, lên
- повыша́тьсяĐộng từ · Cao lên, lên cao, lên
- принима́тьсяĐộng từ · Mọc, lên
Câu hỏi thường gặp
Lên tiếng Nga là gì?
"lên" trong tiếng Nga là вверх (phó từ), наве́рх (phó từ), всходи́ть (động từ).