Nhảy tiếng Nga là gì?
"nhảy" trong tiếng Nga là танцева́ть (động từ), пры́гать (động từ), пры́гнуть (động từ).
танцева́ть Động từ
tancevátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhảy, múa, khiêu vũ.
- Том тоже танцует. Tom cũng nhảy.
- Есть еще ночные клубы, где танцуют фламенко. Cũng có những hộp đêm mà bạn có thể nhảy flamenco.
Xem đầy đủ từ "танцева́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
пры́гать Động từ
prýgatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhảy, nhảy phốc; (скакать) nhảy vọt; (о детях (cũng)) nhảy nhót; (на одной ноге) cò cò, lò cò; (о мяче) nẩy lên, nảy lên, bắn lên, bật lên.
- Прыгайте вниз. Nhảy xuống đi.
- Прыгай вниз. Nhảy xuống đi.
пры́гнуть Động từ
prýgnutʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhảy.
- Я прыгнула. Tôi đã nhảy.
- Все прыгнули. Mọi người đều nhảy.
скака́ть Động từ
skakátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhảy.
пляс Danh từ
pljas giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] nhảy múa, nhảy, múa, vũ.
- пусти́ться в пляс bắt đầu nhảy múa
пляса́ть Động từ
pljasátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhảy múa, nhảy, múa, vũ.
прыжо́к Danh từ
pryžók giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái nhảy, nhảy phốc; (скачок) [cái] nhảy vọt.
- Для прыжка нажмите ПРОБЕЛ. Bấm phím cách để nhảy.
- прыжо́к в высоту́ [cái] nhảy cao
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhảy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- отпляса́тьĐộng từ · Nhảy, múa, nhảy múa
- отпры́гиватьĐộng từ · Nhảy; (назад) nhảy lùi, nhảy lui; (в сторону) nhảy sang một bên, nhảy tránh
- попры́гатьĐộng từ · Nhảy [một lúc]
- протанцева́тьĐộng từ · Nhảy, múa
- скачо́кDanh từ · [bước] nhảy, nhảy vọt
- станцева́тьĐộng từ · Nhảy, múa
- попляса́тьĐộng từ · Múa, nhảy
- спа́риватьсяĐộng từ · Giao phối, nhảy
- та́нецDanh từ · Điệu múa, điệu nhảy, nhảy múa, khiêu vũ
- потанцева́тьĐộng từ · Nhảy, múa
- вска́киватьĐộng từ · Nhảy
- пля́скаDanh từ · Điệu múa, điệu nhảy, nhảy múa, khiêu vũ
- махну́тьĐộng từ · Nhảy, phóc
- танцо́рDanh từ · Người nhảy, người múa, người khiêu vũ; (тот, кто умеет танцевать) người biết nhảy múa, người biết khiêu vũ
Câu hỏi thường gặp
Nhảy tiếng Nga là gì?
"nhảy" trong tiếng Nga là танцева́ть (động từ), пры́гать (động từ), пры́гнуть (động từ).