Tìm tiếng Nga là gì?
"tìm" trong tiếng Nga là иска́ть (động từ), найти́ (động từ), находи́ть (động từ).
иска́ть Động từ
iskátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tìm, kiếm, tìm tòi, tìm kiếm.
- Я весь день ищу свои ключи. Tôi đã tìm kiếm chùm chìa khoá của tôi cả ngày nay.
- Я ищу работу рядом с домом. Tôi đang tìm kiếm một công việc gần nhà.
найти́ Động từ
najtí giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tìm.
- Мы не знаем, как найти Тома. Chúng tôi không biết cách nào để tìm được Tom.
- Том не может найти свою сумку. Tom không thể tìm thấy túi của anh ấy.
находи́ть Động từ
naxodítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tìm.
- Ищущий находит. Tìm thì sẽ thấy.
- Кто ищет, тот находит. Tìm thì sẽ thấy.
поиска́ть Động từ
poiskátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tìm, tìm kiếm.
- Он поискал это слово у себя в словаре. Anh ta tìm từ đó trong từ điển.
разы́скивать Động từ
razýskivatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tìm, kiếm, tìm kiếm, tìm tòi; (thể hoàn thành) tìm được, tìm thấy, tìm ra.
- Это книга, которую ты разыскиваешь. Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm.
Xem đầy đủ từ "разы́скивать": trọng âm, biến cách, cách chia →
добы́ча Danh từ
dobýča giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] tìm, kiếm, tòm kiếm, thu được, nhận được.
приду́мывать Động từ
pridúmyvatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghĩ, tìm, sáng chế; (thể hoàn thành) nghĩ ra, tìm ra, chế ra; (догадываться) đoán ra.
- приду́мать приспосодле́ние к маши́не chế ra, nghĩ ra dụng cụ lắp vào máy
- э́то лу́чшее, что я мог приду́мать tôi không thể nghĩ ra được điều gì tốt hơn cách đó
Xem đầy đủ từ "приду́мывать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tìm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- добыва́тьĐộng từ · Tìm, kiếm, tìm kiếm, thu được, nhận được; (охотясь) săn bắn, săn được
- выи́скиватьĐộng từ · Tìm, kiếm, tìm kiếm, tìm tòi; (thể hoàn thành) tìm thấy, tìm ra, tìm được, kiếm được
- обнару́живатьĐộng từ · Tìm, tìm kiếm, tìm tòi; (thể hoàn thành) tìm ra, tìm thấy, tìm được; (раскрывать) phát hiện [ra], khám phá [ra]
- поды́скиватьĐộng từ · Tìm, kiếm, tìm kiếm; (thể hoàn thành) tìm được, tìm thấy, tìm ra
- прии́скиватьĐộng từ · Tìm, tìm tòi; (thể hoàn thành) tìm được, tìm thấy
- улуча́тьĐộng từ · Tìm, chọn, rình, chờ, nắm lấy, chộp lấy
- ша́ритьĐộng từ · Lục, tìm, sờ mò, lục lọi, tìm tòi
- приноси́тьĐộng từ · Tìm
- присма́триватьĐộng từ · Tìm kiếm, tìm, kiếm; (thể hoàn thành) tìm được, kiếm đc, tìm thấy; (выбирать) kiếm chọn, kén chọn, lựa chọn, kén, lựa; (thể hoàn thành) chọn được, kén được, lựa
- пригля́дыватьĐộng từ · Tìm, kiếm, tìm kiếm
- изы́скиватьĐộng từ · Tìm tòi, tìm kiếm, tìm, kiếm, tìm được, kiếm được
- поле́зтьĐộng từ · Lục, lấy, tìm
- добыва́ниеDanh từ · Sự tìm, kiếm, tìm kiếm, thu được, nhận được; (охотой) [sự] săn bắn, săn được
- иска́ниеDanh từ · Người [đi] tìm, người tìm tòi
Câu hỏi thường gặp
Tìm tiếng Nga là gì?
"tìm" trong tiếng Nga là иска́ть (động từ), найти́ (động từ), находи́ть (động từ).