Uốn cong tiếng Nga là gì?
"uốn cong" trong tiếng Nga là гнуть (động từ), изгиба́ть (động từ), сгиба́ть (động từ).
гнуть Động từ
gnutʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Uốn cong, bẻ cong.
изгиба́ть Động từ
izgibátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Uốn cong, bẻ cong.
- изгиба́ть спи́ну [uốn] cong lưng
сгиба́ть Động từ
sgibátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bẻ cong, uốn cong; (склабывать) gập, gấp, xếp, gập... lại, gấp... lại, xếp... lại.
- согну́ть про́волоку bẻ cong(uốn cong) dây thép
- сгиба́ть пальцы gập ngón tay lại
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "uốn cong" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- выгиба́тьĐộng từ · Uốn cong, bẻ cong, uốn
- вы́гнутыйTính từ · Uốn cong, cong, vồng
- загиба́тьĐộng từ · Gấp... [lại], gập... [lại], uốn cong, bẻ cong
- нагиба́тьĐộng từ · Uốn cong, uốn, bẻ cong, bẻ... xuống
- погну́тьĐộng từ · Uốn cong, bẻ cong
- выгиба́тьсяĐộng từ · Cong lại, uốn cong; (о кошке и т. п.) uốn cong mình, uốn cong lưng
- гну́тыйTính từ · Cong, uốn cong
- гну́тьсяĐộng từ · Cong lại, [bị] uốn cong; (сгибаться, пригибаться) cong xuống, nghiêng xuống, cong mình, gập mình
- изо́гнутыйTính từ · Cong, uốn cong
- искривля́тьсяĐộng từ · Bị cong, uốn cong, vênh, vẹo, trẹo; (о чертах лица) [bị] méo, méo mó, méo xệch, méo mặt, nhăn nhó
- пригиба́тьĐộng từ · Uốn, uốn cong
- пригиба́тьсяĐộng từ · Bị uốn, uốn cong; (о человеке) gập mình, uốn mình, cúi xuống
- сгиба́тьсяĐộng từ · Cong lại, uốn cong, bị bẻ cong; (склабываться) gập lại, gấp lại, xếp lại
- со́гнутыйTính từ · Cong, uốn cong, gập lại, cong lại; (сгорбленный) gù, còng, còm
- заги́бDanh từ · [chỗ, khúc] ngoặt, rẽ, uốn cong
- загиба́тьсяĐộng từ · Bị gập lại, gấp lại, uốn cong, quăn lại
- переги́бDanh từ · [Chỗ, đoạn] gập lại, gấp lại, uốn cong, xếp gập, xếp gấp; (складка) nếp gập, nếp gấp, nếp xếp
- перегиба́тьĐộng từ · Gập... lại, gấp... lại, uốn cong, xếp gập, xếp gấp; (вдвое) gấp đôi
- перегиба́тьсяĐộng từ · Bị gập lại, gấp lại, uốn cong, xếp gập, xếp gấp; (сгибать своё тело) cúi gập người; (через что-л.) cúi xuống
- криви́тьĐộng từ · Làm cong, làm vênh, làm vẹo, uốn cong, vặn cong
Câu hỏi thường gặp
Uốn cong tiếng Nga là gì?
"uốn cong" trong tiếng Nga là гнуть (động từ), изгиба́ть (động từ), сгиба́ть (động từ).