Vào tiếng Nga là gì?
"vào" trong tiếng Nga là вход (danh từ), въезжа́ть (động từ), входя́щий (tính từ).
вход Danh từ
vxod giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] vào, đi vào.
- Напиши ему, что мы его ждём около входа. Hãy nhắn tin cho anh ấy là chúng tôi đang đợi anh ấy ở cổng vào.
- Где вход? Lối vào ở đâu thế?
въезжа́ть Động từ
vʺjezžátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vào, đi vào.
входя́щий Tính từ
vxodjáščij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đến, vào.
- Оставь надежду, всяк сюда входящий. Hãy từ bỏ hy vọng, hỡi những người vào đây.
- входящий но́мер số công văn đến
в Giới từ
v giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (hướng) vào.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- въездDanh từ · [sự] vào, đi vào, nhập cảnh
- вво́дныйTính từ · Để đưa vào, vào
- уGiới từ · Ở tại, lúc, vào, ở
- оGiới từ · Phải, vào
- зайти́Động từ · Đi vào, vô, vào
- заходи́тьĐộng từ · Đi vào, vô, vào
- войти́Động từ · Đi vào, vô, vào
- входи́тьĐộng từ · Đi vào, vô, vào
- вступле́ниеDanh từ · [sự] vào, gia nhập
- поступле́ниеDanh từ · [sự] gia nhập, vào học, vào làm, vào, nhập
- вступи́тельныйTính từ · [khi, để] gia nhập, vào
- въе́хатьĐộng từ · Đi vào, vô, vào
- зачисля́тьсяĐộng từ · Được tính vào, được ghi vào, vào
- зачисля́тьĐộng từ · Tính... vào, ghi... vào, kể... vào, cho... vào, lấy... vào
- чи́слитьĐộng từ · Tính... vào, kể... vào, liệt... vào, kê... vào, liệt kê... vào
- чи́слитьсяĐộng từ · [được, bị] tính vào, kể vào, liệt vào, kê vào, liệt kê vào
Câu hỏi thường gặp
Vào tiếng Nga là gì?
"vào" trong tiếng Nga là вход (danh từ), въезжа́ть (động từ), входя́щий (tính từ).