TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Vào tiếng Nga là gì?

"vào" trong tiếng Nga là вход (danh từ), въезжа́ть (động từ), входя́щий (tính từ).

вход Danh từ

vxod giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [sự] vào, đi vào.

  • Напиши ему, что мы его ждём около входа. Hãy nhắn tin cho anh ấy là chúng tôi đang đợi anh ấy ở cổng vào.
  • Где вход? Lối vào ở đâu thế?

Xem đầy đủ từ "вход": trọng âm, biến cách, cách chia →

въезжа́ть Động từ

vʺjezžátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vào, đi vào.

Xem đầy đủ từ "въезжа́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

входя́щий Tính từ

vxodjáščij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đến, vào.

  • Оставь надежду, всяк сюда входящий. Hãy từ bỏ hy vọng, hỡi những người vào đây.
  • входящий но́мер số công văn đến

Xem đầy đủ từ "входя́щий": trọng âm, biến cách, cách chia →

в Giới từ

v giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (hướng) vào.

Xem đầy đủ từ "в": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vào tiếng Nga là gì?

"vào" trong tiếng Nga là вход (danh từ), въезжа́ть (động từ), входя́щий (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.