Đóng tiếng Nga là gì?
"đóng" trong tiếng Nga là закры́тый (tính từ).
закры́тый Tính từ
zakrýtyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đóng.
- Магазин уже закрыт. Cửa hàng đó đã đóng cửa.
- Держите дверь закрытой. Đóng cửa đi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đóng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- дислоци́роватьсяĐộng từ · Đóng, [được] bố trí
- подбива́тьĐộng từ · Đóng, đóng... vào
- пригвожда́тьĐộng từ · Đóng, găm, cắm, đóng đinh, đóng chặt, cắm chặt
- запряга́тьĐộng từ · Thắng, đóng
- запря́жкаDanh từ · [sự] thắng, đóng
- прибива́тьĐộng từ · Đóng... vào, đóng
- притворя́тьĐộng từ · Đóng... lại, đóng; (неплотно) khép... lại, khép
- закры́тьĐộng từ · Đóng
- закрыва́тьĐộng từ · Đóng
- бази́роватьсяĐộng từ · (quân sự) đóng, lập căn cứ, đóng quân, trú quân
- закола́чиватьĐộng từ · Đóng [kín], bịt [kín]
- набива́тьĐộng từ · Đóng
- запира́тьĐộng từ · Đóng, vây kín, bao vây, phong tỏa
- переплета́тьĐộng từ · Đóng bìa cứng, đóng lại, đóng
- разы́грыватьĐộng từ · Diễn, biểu diễn, trình diễn, đóng, diễn xuất
- раски́нутьсяĐộng từ · Nằm, trải, đóng, cắm, nằm dài, trải dài
- сшива́тьĐộng từ · Ghép, nối, đóng
- вкла́дыватьĐộng từ · Ấn, đóng, gắn
- сбива́тьĐộng từ · Đóng
- за́мкнутыйTính từ · Đóng
- закры́тиеDanh từ · Sự đóng, đóng lại
Câu hỏi thường gặp
Đóng tiếng Nga là gì?
"đóng" trong tiếng Nga là закры́тый (tính từ).