Đẻ tiếng Nga là gì?
"đẻ" trong tiếng Nga là рожде́ние (danh từ), роди́ться (động từ), роди́ть (động từ).
рожде́ние Danh từ
roždénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] sinh, đẻ, sinh đẻ, sinh nở, sinh hạ, sinh sản, ở cữ, nằm bếp, nằm lửa.
роди́ться Động từ
rodítʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh, đẻ, sinh ra, đẻ ra, ra đời, chào đời.
- он роди́лся в Москве́ anh ấy sinh (nó đẻ) ở Mát-xcơ-va
- у него́ то́лько что роди́лся сын anh ta có con trai mới sinh (đẻ), anh ấy mới sinh cháu trai
роди́ть Động từ
rodítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh, đẻ, sinh đẻ, sinh nở, sinh hạ, sinh sản, ở cữ, nằm bếp, nằm lửa.
- роди́ть сы́на, дочь sinh (đẻ, sinh hạ) con trai, con gái
- она́ то́лько что роди́ла chị ấy vừa mới đẻ (ở cữ, nằm bếp, nằm lửa)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đẻ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- жереби́тьсяĐộng từ · Đẻ (nói về ngựa, lừa, lạc đà)
- народи́тьĐộng từ · Đẻ, sinh [nhiều]
- ощенитьсяĐộng từ · Đẻ (nói về chó, chó sói, cáo v. v...)
- оягнитьсяĐộng từ · Đẻ (nói về cừu)
- пороси́тьсяĐộng từ · Đẻ (nói về lợn)
- тели́тьсяĐộng từ · Đẻ (nói về bò, hươu, nai, v. v...)
- щенитьсяĐộng từ · Đẻ (nói về chó)
- ягни́тьсяĐộng từ · Đẻ (nói về cừu)
- опоро́сDanh từ · Sự sinh đẻ, đẻ (của lợn nái)
- родно́йTính từ · Ruột, đẻ
- рожа́тьĐộng từ · Sinh, đẻ
- ро́дыDanh từ · [Sự, kỳ] sinh đẻ, sinh nở, sinh, đẻ
- нести́сьĐộng từ · Đẻ [trứng]
- рожда́тьĐộng từ · Sinh, đẻ
- мета́ниеDanh từ · [sự] đẻ
- плоди́тьĐộng từ · Sinh sản, sinh sôi nảy nở, đẻ
- детиDanh từ · [những] con đẻ, đứa con
- родильницаDanh từ · Sản phụ, người đẻ, người ở cữ, người mới nằm bếp, người mới nằm lửa
- рожени́цаDanh từ · Sản phụ, người đẻ; (родившая) người mới ở cữ, người mới nằm bếp, người mới nằm lửa
Câu hỏi thường gặp
Đẻ tiếng Nga là gì?
"đẻ" trong tiếng Nga là рожде́ние (danh từ), роди́ться (động từ), роди́ть (động từ).