Động tiếng Nga là gì?
"động" trong tiếng Nga là пеще́ра (danh từ).
пеще́ра Danh từ
peščéra giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái hang, động.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "động" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- пеще́рныйTính từ · Thuộc về hang, động
- гротDanh từ · [cái] hang, động
- печо́раDanh từ · Hang, động
- подвижно́йTính từ · Di động, động
- тро́гатьĐộng từ · Sờ, rờ, chạm, động
- каса́тьсяĐộng từ · Sờ, rờ, chạm, động
- тро́нутьĐộng từ · Sờ, rờ, chạm, động
- прикаса́тьсяĐộng từ · Sờ, rờ, chạm, động
- косну́тьсяĐộng từ · Sờ, rờ, chạm, động
- дотра́гиватьсяĐộng từ · Sờ, rờ, chạm, động
- дотро́нутьсяĐộng từ · Sờ, rờ, chạm, động
- прикосну́тьсяĐộng từ · Sờ, rờ, chạm, động
- подземе́льеDanh từ · Hang, động
- разбушева́тьсяĐộng từ · Động, cồn sóng, nổi sóng lớn
- динами́ческийTính từ · Hoạt động, sinh động, năng động, động
- перемеще́ниеDanh từ · [sự] thuyên chuyển, chuyển dịch, điều động, thuyên, chuyển, đổi, điều
- передвига́тьĐộng từ · Chuyển... đi, rời... đi, điều động, di chuyển, đổi chỗ, chuyển chỗ, đẩy... đi, chuyển, điều
- передвиже́ниеDanh từ · Sự chuyển đi, dời đi, điều động, di chuyển; di động, chuyển động, vận động; đi lại, đi
- передвижкаDanh từ · [sự] chuyển đi, dời đi, điều động, di chuyển, di động
- перебра́сыватьĐộng từ · Chuyển... đi, điều... đi, điều động, di chuyển, vận chuyển... đi, thuyên chuyển... đi
- перемеща́тьĐộng từ · Thuyên chuyển, chuyển dịch, điều động, thuyên, chuyển, đổi, điều
Câu hỏi thường gặp
Động tiếng Nga là gì?
"động" trong tiếng Nga là пеще́ра (danh từ).