TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bỏ tiếng Nga là gì?

"bỏ" trong tiếng Nga là оста́вить (động từ), сня́ть (động từ), снима́ть (động từ).

оста́вить Động từ

ostávitʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bỏ.

  • Том оставил свой зонт в поезде. Tom bỏ quên dù của nó trên xe lửa.
  • Ты всё ещё собираешься оставить свою работу? Có phải bạn vẫn định sẽ bỏ việc không?

Xem đầy đủ từ "оста́вить": trọng âm, biến cách, cách chia →

сня́ть Động từ

snjátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bỏ.

  • Снимите шляпу, пожалуйста. Xin hãy bỏ mũ ra.

Xem đầy đủ từ "сня́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

снима́ть Động từ

snimátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bỏ.

  • Входя внутрь, снимайте головной убор. Hãy bỏ mũ của mình ra khi bạn đi vào bên trong.
  • Снимай головной убор, когда входишь в помещение. Hãy bỏ mũ của mình ra khi bạn đi vào bên trong.

Xem đầy đủ từ "снима́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

оставля́ть Động từ

ostavljátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bỏ.

Xem đầy đủ từ "оставля́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

поки́нуть Động từ

pokínutʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bỏ.

  • Покиньте судно. Bỏ lại con tàu đi.

Xem đầy đủ từ "поки́нуть": trọng âm, biến cách, cách chia →

броса́ть Động từ

brosátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bỏ, từ bỏ.

  • Бросай пушки. Bỏ súng xuống.
  • Бросай оружие. Bỏ súng xuống.

Xem đầy đủ từ "броса́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

отка́зываться Động từ

otkázyvatʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bỏ, từ bỏ.

Xem đầy đủ từ "отка́зываться": trọng âm, biến cách, cách chia →

покида́ть Động từ

pokidátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bỏ.

  • Я вас не покидаю. Tôi không bỏ bạn mà đi đâu.

Xem đầy đủ từ "покида́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bỏ tiếng Nga là gì?

"bỏ" trong tiếng Nga là оста́вить (động từ), сня́ть (động từ), снима́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.