Chạm tiếng Nga là gì?
"chạm" trong tiếng Nga là каса́ться (động từ), конта́кт (danh từ), прикаса́ться (động từ).
каса́ться Động từ
kasátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đụng [đến], chạm [tới].
- каса́ться дна đụng (chạm) đến đáy
- перен. (упоминать) đề cập đến, nói đến
конта́кт Danh từ
kontákt giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] chạm.
прикаса́ться Động từ
prikasátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đụng, chạm, đụng chạm, đụng nhẹ, chạm nhẹ, tiếp xúc.
- па́льцы его́ слегка́ прикосну́лись к стру́нам những ngón tay chàng khẽ chạm (lướt nhẹ) trên dây đàn
Xem đầy đủ từ "прикаса́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chạm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- гравировальныйTính từ · Thuộc về khắc, chạm
- затра́гиватьĐộng từ · Chạm [đến], đụng [đến], động [đến] (nghĩa bóng) (cũng) đụng chạm đến, động chạm đến, phạm đến, xúc phạm đến
- вы́гравироватьĐộng từ · Khắc, chạm, chạm trổ
- гравирова́тьĐộng từ · Khắc, chạm
- гравю́раDanh từ · [Bản, bức, hình] khắc, chạm
- конта́ктныйTính từ · Do tiếp xúc, chạm, va chạm
- отчека́ниватьĐộng từ · Khắc, chạm, dập
- резьба́Danh từ · [sự] khắc, chạm, trổ
- тро́гатьĐộng từ · Sờ, rờ, chạm, động
- тро́нутьĐộng từ · Sờ, rờ, chạm, động
- косну́тьсяĐộng từ · Sờ, rờ, chạm, động
- дотро́нутьсяĐộng từ · Sờ, rờ, chạm, động
- дотра́гиватьсяĐộng từ · Sờ, rờ, chạm, động
- прикосну́тьсяĐộng từ · Sờ, rờ, chạm, động
- высека́тьĐộng từ · Khắc, chạm, chạm trổ, khắc trổ
- прикоснове́ниеDanh từ · Sự đụng chạm, đụng, chạm, tiếp xúc
- ста́лкиватьĐộng từ · Thúc, chạm, đụng, làm... va chạm, làm... đụng chạm, làm... đụng phải; (nghĩa bóng) làm... đụng độ nhau, làm... xung đột nhau, làm... va chạm nhau, làm... đụng c
- чека́нитьĐộng từ · Gò nổi, chạm, khắc, dập hình nổi
Câu hỏi thường gặp
Chạm tiếng Nga là gì?
"chạm" trong tiếng Nga là каса́ться (động từ), конта́кт (danh từ), прикаса́ться (động từ).