Bắt tiếng Nga là gì?
"bắt" trong tiếng Nga là заста́вить (động từ), пойма́ть (động từ), арестова́ть (động từ).
заста́вить Động từ
zastávitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt, ép.
- Том заставил Мэри вымыть его машину. Tom đã bắt Mary rửa xe của anh ấy.
- Мой начальник заставил меня работать сверхурочно. Sếp tôi bắt tôi làm thêm giờ.
Xem đầy đủ từ "заста́вить": trọng âm, biến cách, cách chia →
пойма́ть Động từ
pojmátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt.
- Вы можете поймать курицу? Bạn có thể bắt gà không?
- Ты можешь поймать курицу? Bạn có thể bắt gà không?
арестова́ть Động từ
arestovátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt, bắt giữ.
- Они меня арестовали. Họ bắt tôi.
- Тома арестовали в понедельник утром. Tom bị bắt vào sáng thứ hai.
Xem đầy đủ từ "арестова́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
зада́ть Động từ
zadátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt.
лови́ть Động từ
lovítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt, săn bắt, lùng bắt, bắt lấy; (thể hoàn thành) (cũng) bắt được; (заберживать) bắt giữ.
- Ловите меня. Bắt tôi đi.
- Лови меня. Bắt tôi đi.
захвати́ть Động từ
zaxvatítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt.
Xem đầy đủ từ "захвати́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
задава́ть Động từ
zadavátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt.
аресто́вывать Động từ
arestóvyvatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt, giữ, bắt bớ, bắt giam, giữ lại; tóm, tôm ((khẩu ngữ)).
Xem đầy đủ từ "аресто́вывать": trọng âm, biến cách, cách chia →
взя́тие Danh từ
vzjátije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự lấy, bắt, bắt lấy, nắm lấy, chiếm, chiếm lấy, chiếm đoạt, cướp lấy.
- Погугли "взятие на проходе". Google 'bắt Tốt qua đường' đi.
- Загугли "взятие на проходе". Google 'bắt Tốt qua đường' đi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bắt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- выла́вливатьĐộng từ · Bắt [hết]; (рыбу) câu [hết], đánh [hết]; (зверей, дичь и т. п.) săn [hết]; (извлекать) vớt, vớt lên
- застига́тьĐộng từ · Bắt, bắt gặp
- захва́тыватьĐộng từ · Bắt
- плени́тьĐộng từ · Bắt
- прину́дитьĐộng từ · Bắt, ép
- принужда́тьĐộng từ · Bắt, ép
- заставля́тьĐộng từ · Bắt, ép
- забира́тьĐộng từ · Bắt, tóm, tóm cổ
- аре́стDanh từ · Sự bắt, giữ, bắt bớ, giam giữ, giữ lại
- завладе́тьĐộng từ · Bắt
- ловDanh từ · Sự săn bắt, lùng bắt, bắt
- ло́вляDanh từ · Sự săn bắt, lùng bắt, bắt
- промышля́тьĐộng từ · Săn bắn, săn bắt, săn, bắt
- завладева́тьĐộng từ · Bắt
Câu hỏi thường gặp
Bắt tiếng Nga là gì?
"bắt" trong tiếng Nga là заста́вить (động từ), пойма́ть (động từ), арестова́ть (động từ).