Biểu hiện tiếng Nga là gì?
"biểu hiện" trong tiếng Nga là выража́ть (động từ), прояви́ть (động từ), вы́разить (động từ).
выража́ть Động từ
vyražátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biểu hiện.
- выража́ть благода́рность кому́-л. bày tỏ (biểu lộ) lời cảm ơn ai, tỏ (biểu thị) lòng biết ơn ai
- выража́ть о́бщее мне́ние bày tỏ (diễn đạt, thể hiện, phát biểu, trình bày) ý kiến chung
прояви́ть Động từ
projavítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biểu hiện.
вы́разить Động từ
výrazitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biểu hiện.
вы́сказать Động từ
výskazatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biểu hiện.
Xem đầy đủ từ "вы́сказать": trọng âm, biến cách, cách chia →
проявля́ть Động từ
projavljátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biểu lộ, biểu thị, biểu hiện, tỏ rõ, tỏ ra.
- прояви́ть большу́ю акти́вность biểu lộ (biểu thị, tỏ rõ) tinh thần tích cực cao độ
- прояви́ть больши́е зна́ния tỏ rõ (biểu hiện) những kiến thức rộng lớn
Xem đầy đủ từ "проявля́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biểu hiện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- олицетворённыйTính từ · Thể hiện, biểu hiện, tiêu biểu, tượng trưng
- вы́раженныйTính từ · Được biểu lộ, biểu hiện, thể hiện, diễn đạt
- выска́зыватьĐộng từ · Biểu hiện
- выявля́тьсяĐộng từ · Lộ ra, biểu hiện; (обнаруживаться) [được, bị] phát hiện, phơi bày, vạch ra
- выраже́ниеDanh từ · Bày tỏ, tỏ lộ, biểu hiện, biểu thị, biểu lộ
- изобража́тьĐộng từ · Tỏ ra, thể hiện, biểu hiện, lộ ra, để lộ ra, phản ánh
- проявле́ниеDanh từ · Sự biểu lộ, biểu thị, biểu hiện, tỏ rõ
- облека́тьĐộng từ · Thể hiện, biểu hiện, biểu
- олицетворе́ниеDanh từ · [sự] thể hiện, biểu hiện, tiêu biểu, tượng trưng
- олицетворя́тьĐộng từ · Thể hiển, biểu hiện
- изъявля́тьĐộng từ · Bày tỏ, biểu lộ, biểu hiện
- обнару́живатьĐộng từ · Biểu hiện, biểu lộ, tỏ rõ, hiện rõ
- проявля́тьсяĐộng từ · Biểu lộ, biểu thị, biểu hiện
- ска́зыватьсяĐộng từ · Thể hiện, biểu lộ, biểu hiện
- явля́тьĐộng từ · Biểu lộ, tỏ ra, biểu hiện
- выража́тьсяĐộng từ · [được] bày tỏ, biểu lộ, biểu thị, biểu hiện, thể hiện
- обнару́живатьсяĐộng từ · [được] biểu hiện, biểu lộ, tỏ rõ, hiện rõ, bộc lộ
- отража́тьсяĐộng từ · Phản ánh, phản ảnh, thể hiện, biểu hiện
- отража́тьĐộng từ · Phản ánh, phản ảnh, biểu hiện, thể hiện
Câu hỏi thường gặp
Biểu hiện tiếng Nga là gì?
"biểu hiện" trong tiếng Nga là выража́ть (động từ), прояви́ть (động từ), вы́разить (động từ).