Lăn tiếng Nga là gì?
"lăn" trong tiếng Nga là ката́ться (động từ), ката́ть (động từ), кати́ть (động từ).
ката́ться Động từ
katátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lăn.
ката́ть Động từ
katátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lăn.
- ката́ть мяч lăn phóng
кати́ть Động từ
katítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lăn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lăn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- валя́тьсяĐộng từ · Lăn, lăn mình, lăn đi lăn lại
- выка́тыватьсяĐộng từ · Lăn, lăn ra
- катитсяĐộng từ · Lăn
- обка́тыватьĐộng từ · Lăn, san
- поката́тьĐộng từ · Lăn [một lúc]
- покати́тьĐộng từ · Lăn
- покати́тьсяĐộng từ · Lăn; (по наклонной плоскости) lăn xuống, trượt [dài]
- перека́тыватьĐộng từ · Lăn... đi, lăn
- перека́тыватьсяĐộng từ · Lăn đi, lăn
- укати́тьĐộng từ · Lăn... đi, lăn
- укати́тьсяĐộng từ · Lăn đi, lăn
- пое́хатьĐộng từ · Trượt, lăn, trượt dài
- вальцева́тьĐộng từ · Cán, dát, lăn
- вальцо́вкаDanh từ · Sự cán, dát, lăn
- повали́тьсяĐộng từ · Lăn lóc, nằm lăn, lăn
- поваля́тьĐộng từ · Lăn qua, bọc ngoài, lăn
- прокати́тьĐộng từ · Lăn... đi, lăn
- рули́тьĐộng từ · Lăn bánh, chạy [trên đất], lăn [trên đường băng]
- ука́тыватьĐộng từ · San bằng, san phẳng, san, lăn, trang; (уплотрять) nện chặt, đầm
- утрамбова́тьĐộng từ · Đầm, nện, đập, lăn
- ката́ниеDanh từ · Sự lăn
- като́кDanh từ · Đà, con lăn
Câu hỏi thường gặp
Lăn tiếng Nga là gì?
"lăn" trong tiếng Nga là ката́ться (động từ), ката́ть (động từ), кати́ть (động từ).