Lo lắng tiếng Nga là gì?
"lo lắng" trong tiếng Nga là пережива́ть (động từ), беспоко́иться (động từ), забо́титься (động từ).
пережива́ть Động từ
pereživátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lo lắng, lo âu, băn khoăn.
Xem đầy đủ từ "пережива́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
беспоко́иться Động từ
bespokóitʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lo, lo lắng, lo ngại.
- Интересно, почему она так беспокоится. Tôi tự hỏi vì sao cô ấy lại lo lắng đến vậy.
- Я никогда за него не беспокоился. Tôi chưa bao giờ phải lo lắng về anh ta.
Xem đầy đủ từ "беспоко́иться": trọng âm, biến cách, cách chia →
забо́титься Động từ
zabótitʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lo lắng, lo âu, lo ngại, lo nghĩ, băn khoăn, áy náy.
- он ни о чём не забо́тится nó không lo lắng gì hết
Xem đầy đủ từ "забо́титься": trọng âm, biến cách, cách chia →
беда́ Danh từ
bedá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không may, lo lắng, thảm họa, nguy hại.
трево́га Danh từ
trevóga giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [mối, nỗi] lo âu, lo lắng, lo ngại, lo nghĩ, ưu tư.
- быть в трево́ге [đang] lo lắng, lo âu, lo ngại, lo nghĩ, lo ngay ngáy; lo sốt vó (разг.)
беспоко́йство Danh từ
bespokójstvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] lo lắng, lo ngại, băn khoăn, không yên tâm.
- с беспоко́йством следи́ть lo lắng theo dõi
- испы́тывать беспоко́йство lo, lo lắng, lo ngại, lo sợ
Xem đầy đủ từ "беспоко́йство": trọng âm, biến cách, cách chia →
озабо́ченный Tính từ
ozabóčennyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Băn khoăn, lo lắng, lo âu, bận tâm, bận trí.
- озабоченный вид vẻ mặt băn khoăn (lo lắng, lo âu)
Xem đầy đủ từ "озабо́ченный": trọng âm, biến cách, cách chia →
встрево́женный Tính từ
vstrevóžennyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lo âu, lo lắng, lo ngại, lo sợ.
- Поначалу казалось, что Том сердится, но затем я понял, что он просто встревожен. Lúc đầu, Tom trông có vẻ giận dữ, nhưng sau đó tôi nhận ra là anh ấy chỉ đang lo lắng mà thôi.
Xem đầy đủ từ "встрево́женный": trọng âm, biến cách, cách chia →
волнова́ться Động từ
volnovátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lo, lo lắng, lo ngại.
- не волнова́тьсяу́йтесь! xin đừng lo!
- она́ о́чень волнова́тьсяу́ется chị ấy rất hồi hộp
Xem đầy đủ từ "волнова́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lo lắng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- обеспоко́енныйTính từ · Lo lắng
- озабо́ченностьDanh từ · Sự băn khoăn, lo lắng, lo âu, bận tâm, bận trí
- поволнова́тьсяĐộng từ · Hồi hộp, lo lắng, xao xuyến
- трево́житьсяĐộng từ · Lo, lo lắng, lo âu, lo ngại, lo nghĩ, lo ngay ngáy; lo sốt vó ((khẩu ngữ))
- забо́таDanh từ · [điều, mối, nỗi] lo nghĩ, lo âu, lo lắng, lo ngại, băn khoăn
- печа́льDanh từ · [sự] quan tâm, lo lắng
- смуще́ниеDanh từ · [sự] lo lắng, lo âu
- насторожённыйTính từ · Căng thẳng chờ đợi, hồi hộp, lo lắng, lo ngại
- неспоко́йныйTính từ · Xao xuyến, lo lắng, lo âu
- опаса́тьсяĐộng từ · Sợ hãi, sợ sệt, e sợ, lo lắng, e, ngại, lo
- опасе́ниеDanh từ · [sự] e ngại, lo ngại, lo lắng
- трево́жныйTính từ · Lo ngại, lo âu, lo lắng, băn khoăn
- сму́тныйTính từ · Xao xuyến, băn khoăn, bồn chồn, lo lắng, không yên
Câu hỏi thường gặp
Lo lắng tiếng Nga là gì?
"lo lắng" trong tiếng Nga là пережива́ть (động từ), беспоко́иться (động từ), забо́титься (động từ).